Giá khí gas thị trường trong nước được xác định trên cơ sở giá nhập khẩu, từ ngày 01/12/2013 giá CP trên thế giới tăng, các doanh nghiệp kinh doanh LPG đã điều chỉnh tăng giá bán LPG trong nước; mức tăng từ 77.859 đồng/bình 12kg đến 78.936 đồng/bình 12kg tùy từng doanh nghiệp.

Tổng hợp tình hình thị trường LPG trong nước tháng 12/2013 cụ thể như sau:

- Giá bán buôn tại các kho cảng và đầu mối giao nhận: giá bán tăng 6.488.212 – 6.525.288 đồng/tấn (tăng 26,38% - 27,06% so với tháng 11/2013).

- Giá bán lẻ đến người tiêu dùng: Khu vực thành phố Hồ Chí Minh: bình quân 488.500 đồng/bình 12kg (tuỳ từng doanh nghiệp), tăng 78.000 đồng/bình 12kg (tăng 19% so tháng 11/2013); Khu vực Hà Nội: bình quân 505.500 đồng/bình 12kg; tăng 79.000 đồng/bình12kg (tăng 18,5 % so tháng 11/2013).

* Năm 2013: Giá bán lẻ LPG thị trường trong nước được xác lập trên cơ sở giá nhập khẩu và thuế nhập khẩu nên cũng biến động theo mặt bằng giá thế giới-Giá nhập khẩu CP của LPG (Xem bảng tổng hợp kèm theo). Cụ thể:

Giá LPG thế giới giảm liên tục từ tháng 01/2013 đến tháng 05/2013. Do đó, giá LPG trong nước giảm tương ứng. Từ tháng 06/2013 đến tháng 9/2013 giá LPG thế giới tăng trở lại làm cho giá LPG trong nước biến động tăng. Tháng 10/2013 giá LPG thế giới giảm trở lại (giảm 27,5USD/tấn) làm cho giá trong nước giảm 7.000 đồng/bình 12kg. Tuy nhiên, đến 02 tháng cuối năm, giá LPG tăng trở lại, đặc biệt trong tháng 12/2013 giá LPG trong nước có mức tăng cao nhất kể từ đầu năm 2013.

Theo đánh giá sơ bộ, các mức tăng - giảm giá bán lẻ LPG thị trường trong nước năm 2013 cơ bản phù hợp với mức tăng - giảm giá LPG nhập khẩu. Như vậy, mặt bằng chung của giá LPG năm 2013 so với năm 2013:

- Giá nhập khẩu bình quân (giá CP): 871USD/T; giảm 45,25 USD/T so với giá bình quân năm 2012 (giảm 4,9%);

- Giá bán lẻ LPG thị trường trong nước bình quân năm 2013 tăng từ 1,7% đến 2,3% so với giá bình quân năm 2012 (tùy theo khu vực thị trường).

Bảng Tổng hợp tình hình chi tiết thị trường LPG năm 2013:

Tháng
Giá CP
Khu vực Hà Nội

Khu vực TP. Hồ Chí Minh

Mức giá CP (USD/T)

Mức - tỷ lệ tăng giảm so với tháng trước

Mức giá bán lẻ tối đa (đồng/bình 12kg)

Mức-Tỷ lệ +/- tối đa so tháng trước

Mức giá bán lẻ tối đa (đồng/bình 12kg)

Mức-Tỷ lệ +/- tối đa so tháng trước

1/2013
955,00
-25
439.000
-6.072
424.000
-7.000
-2,55%
-1,36%
 
-1,62%
2/2013
910,00
-45,00
426.500
-12.500
411.000
-13.000
-4,71%
-2,85%
 
-3,07%
3/2013
895,00
-15,00
423.500
-3.000
407.000
-4.000
-1,65%
-0,71%
 
-0,97%
4/2013
812,50
-82,50
400.400
-23.100
383.000
-24.000
-9,22%
-5,77%
 
-5,90%
5/2013
755,00
-57,50
383.200
-17.200
366.000
-17.000
-7,08%
-4,30%
 
-4,44%
6/2013
757,50
2,50
384.800
1.600
367.000
1.000
0,33%
0,42%
 
0,27%
7/2013
792,50
35,00
396.800
12.000
379.500
12.500
4,62%
3,12%
 
3,41%
8/2013
820,00
27,50
405.000
8.200
387.500
8.000
3,47%
2,07%
 
2,11%
9/2013
862,50
42,50
417.000
12.000
399.500
12.000
5,18%
2,96%
 
3,10%
10/2013
835,00
-27,50
410.000
-7.000
392.500
-7.000
-3,19%
-1,68%
 
-1,75%
11/2013
895,00
60,00
426.500
16.500
410.500
18.000
7,19%
4,02%
 
4,59%
12/2013
1.162,50
267,50
505.500
79.000
488.500
78.000
29,89%
18,52%
 
19,00%
BQ năm 2013
871
-13,06
418.183
-3.119
401.333
-3.500
-1,29%
 
-0,71%
 
-0,79%
BQ năm 2012
916,25
 
408.942
 
394.538
 
Tỷ lệ % (+/-) so với BQ năm 2013 và năm 2012
-4,9%
2,3%
1,7%

 (Nguồn: Cục Quản lý giá, Bộ Tài chính

 

Nguồn: Vinanet