Đầu năm 2011 giá cà phê duy trì ở mức cao do nhu cầu thế giới ngày càng tăng, dưới đây là giá xuất khẩu trung bình các loại cà phê 6 tháng đầu năm
|
US cents/pound (lb)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại
|
Colombian Mild Arabicas
|
Other Mild Arabicas
|
Brazilian Natural Arabicas
|
Robustas
|
|
Tháng
|
Thị trường
|
Thị trường
|
Thị trường
|
Thị trường
|
|
|
New york
|
Đức
|
New york
|
Đức
|
New york
|
Đức
|
New york
|
Pháp
|
|
Tháng 1
|
280.05
|
279.34
|
262.94
|
264.36
|
209.26
|
222.92
|
106.03
|
100.07
|
|
Tháng 2
|
289.49
|
301.88
|
288.08
|
287.31
|
237.43
|
249.67
|
114.62
|
108.22
|
|
Tháng 3
|
300.93
|
300.46
|
294.48
|
290.46
|
257.24
|
262.17
|
122.46
|
117.31
|
|
Tháng 4
|
314.26
|
311.45
|
303.59
|
297.22
|
271.39
|
273.43
|
121.55
|
116.62
|
|
Tháng 5
|
301.48
|
303.16
|
293.06
|
290.11
|
266.02
|
269.63
|
126.3
|
121.14
|
|
Tháng 6
|
290.19
|
285.68
|
277.78
|
272.32
|
247.19
|
250.89
|
122.15
|
117.01
|