Tính theo USD/tấn, trừ dầu cọ thô tính theo Ringgit/tấn và nhân cọ tính theo Ringgit/60 kg.
|
Kỳ hạn |
Giá chào |
+/- |
|
Dầu cọ RBD, FOB cảng Malaysia |
|
T9/09 |
682,50 |
+02,50 |
|
T10/09 |
680,00 |
+05,00 |
|
T11-12/09 |
677,50 |
+05,00 |
|
Jan/Feb/Mar |
675,00 |
+05,00 |
|
Cọ olein RBD palm olein, FOB cảng Malaysia |
|
T9/09 |
692,50 |
+02,50 |
|
T10/09 |
690,00 |
+05,00 |
|
T11-12/09 |
687,50 |
+05,00 |
|
Jan/Feb/Mar |
685,00 |
+05,00 |
|
RBD palm stearin cọ RBD, FOB cảng Malaysia |
|
T9/09 |
645,00 |
+05,00 |
|
Dầu cọ axits béo, FOB cảng Malaysia |
|
T9/09 |
455,00 |
00,00 |
|
Dầu cọ thô, miền nam Malaysia |
|
T9/09 |
2,260 |
-10,00 |
|
Nhân cọ, miền nam Malaysia |
|
T9/09 |
147 |
-03,00 |
($1,0=MYR3,4930)