|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Đơn giá (USD)
|
Cảng, cửa khẩu
|
PTTT
|
|
Thép cán nóng dạng cuộn(khôngphủ,mạ,tráng) không hợp kim.Qui cách không qui chuẩn 3-13,9mmx700-1500mmxcoil
|
tấn
|
455
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không hợp kim cán nguội cha tráng phủ mạ dạng cuộn:(0.55-1.00MM) X (702-1202MM) X Coils - ( Hàng loại 2 mới 100% )
|
tấn
|
450
|
Cảng Vict
|
CIF
|
|
Sắt thép phế liệu
|
tấn
|
323
|
Cửa khẩu Tịnh Biên (An Giang)
|
DAF
|
|
Thép hợp kim cán nóng dạng que cuộn cuốn không đều, Bo 0.0008%min, không dùng làm thép cốt bê-tông và que hàn. Đờng kính: 6.5mm. Tiêu chuẩn: SAE1008B
|
tấn
|
503
|
Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép tấm cán nóng, đợc cán phẳng, cha tráng phủ mạ, hợp kim ( Boron 0.0008PCT Min), mới 100%, qui cách : 30 x 2000 x 12000mm, tiêu chuẩn CL SS400B
|
tấn
|
535
|
Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn loại 1, chủng loại 410S/BA; kích thớc: 0.38MM x 620MM x C
|
tấn
|
1.150
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI CODE 200-206 . Đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 31:2010/BTNMT.
|
tấn
|
357
|
Cảng SITV (Vũng Tàu)
|
CFR
|
|
Phế liệu, mảnh vụn sắt hoặc thép loại ra từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng. Chủng loại HMS1/2 (80:20) theo tiêu chuẩn ISRI 200-206.
|
tấn
|
350
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không hợp kim dạng cuộn, đợc cán nóng, cha phủ mạ hoặc tráng, hàng không quy chuẩn loại 2. Quy cách: dày 9.45mm trở xuống; rộng 1500 trở xuống (Hot rolled steel coils).
|
tấn
|
500
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn (Secondary Quality) (0,4-2)mm x (320-1526)mm x coil
|
tấn
|
1.000
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Sắt thép phế liệu dạng thanh đầu, mẩu manh đợc cắt phá từ các công trình nhà xởng đáp ứng Quy chuẩn quốc gia về môi trờng đối với sắt thép phế liệu nhập khẩu QCVN31:2010/BTNMT do Bộ Tài Nguyên và Môi trờng ban hành, Thông t 01/2013/TT-BTNMT.
|
tấn
|
363
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Sắt thép phế liệu
|
tấn
|
323
|
Cửa khẩu Tịnh Biên (An Giang)
|
DAF
|
|
Thép thanh tròn cán nóng dạng cuộn hợp kim, không đều, không tráng phủ mạ. Size 6.5mm x cuộn, SAE 1008B. Hàm lợng Bo lớn hơn hoặc bằng 0,0008%. Mới 100%. Hàng dùng cho cán kéo, không phù hợp cho thép cốt bê tông, không phù hợp cho sản xuất que hàn
|
tấn
|
507
|
Cảng Tân Thuận (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép hợp kim cán nóng dạng cuộn, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cha tráng phủ mạ. Kích thớc: 9.9mm x 1500mm x C. Tiêu chuẩn: SS400B.
|
tấn
|
545
|
Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|