|
|
|
|
|
|
Cà phê nhân cha rang robusta loại 1
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Cà phê cha rang robusta loại 1
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê Trung Nguyên G7 24gói x 384g
|
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
|
Cà phê cha rang ROBUSTA loại R1
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Cà phê cha rang robusta loại 1
|
|
|
|
Cà phê ROBUSTA Loại 1. Hàng thổi
|
|
|
|
Cà phê hạt robusta loại 2
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê nhân robusta cha rang loại 3
|
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
|
Cà phê cha rang robusta loại 1
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
Cà phê cha rang robusta loại 2
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê nhân cha rang ROBUSTA LOạI 2
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê hạt ROBUSTA loại 2 -#xA;1 BAO= 60 KGS, TC: 1,920 BAO
|
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
|
|
Cà phê nhân cha rang ROBUSTA Loại 2
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Cà phê cha rang robusta loại 1
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Cà phê cha rang robusta loại 1
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
Cà phê cha rang robusta loại 1
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Cà phê cha rang robusta loại 1
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
|
Cà phê ARABICA Việt Nam loại 1. Hàng đóng bao đồng nhất 60kg/bao.
|
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
|
Cà phê nhân robusta loại 1
|
|
|
|
|
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|