|
Tên hàng
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
Thị trường XK
|
|
Tôm sú tươi PD đông lạnh có 512 New và MP2 size 16/20
|
kg
|
$15.30
|
Australia
|
|
Tôm sú bóc vỏ chừa đuôi luộc đông lạnh; Đóng gói: 500g/bag x 12/ctn; Size: Large (Promo)
|
túi
|
$5.30
|
Bahrain
|
|
Cá tra fillet cuộn đông lạnh: IWP, 1Kg x 10/thùng; size: 150-250G
|
kg
|
$3.42
|
Bahrain
|
|
Cá tra fillet tẩm bột đông lạnh, Size 120/170 (gr/pc), Packing: IQF, 1 kg/túi x 5/thùng
|
kg
|
$3.75
|
Belgium
|
|
Tôm thẻ thịt cấp đông size 31/40
|
kg
|
$9.70
|
Egypt
|
|
Tôm tẩm bột cấp đông size 71/90
|
kg
|
$7.60
|
Egypt
|
|
Cá nục sốt cà đóng hộp, nhãn hiệu " SEA CROWN", 50 lon/ thùng, 155 g/lon
|
thùng
|
$15.80
|
Fiji
|
|
Cá tra fillet đông lạnh SIZE 170/220
|
kg
|
$3.20
|
France
|
|
Tôm mũ ni vỏ đông lạnh size: 100 UP
|
kg
|
$19.80
|
Germany
|
|
Tôm mũ ni vỏ đông lạnh size: 50/100
|
kg
|
$19.00
|
Germany
|
|
Cá tra fillet đông lạnh SIZE 220/UP (DONG GOI : 2KG X 5 /CTN, 80% NET)
|
kg
|
$2.35
|
India
|
|
Nghêu lụa thịt luộc đông lạnh SIZE 1000/2000 (DONG GOI : 1KG X 10/ CTN, 90% NET)
|
kg
|
$3.19
|
Italy
|
|
Mực khô lột da
|
kg
|
$25.90
|
Korea (Republic)
|
|
Chả cá xô đông lạnh.(Sản xuất từ các loại cá biển) Quy Cách : 10KGS/BLOCK x 2BLOCK/CTN = 20KGS/CTN.
|
kg
|
$1.62
|
Korea (Republic)
|
|
Tôm sú PTO luộc đông lạnh: Size 8/12 con/lb; IQF 500g/túi x 12/thùng (N.W: 6kg/thùng)
|
túi
|
$9.20
|
Montenegro
|
|
Tôm sú PTO luộc đông lạnh: Size 16/20 con/lb; IQF 500g/túi x 12/thùng (N.W: 6kg/thùng)
|
túi
|
$6.20
|
Montenegro
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp, nhãn hiệu "MIGROS", 12 lon/ thùng, 170 g/lon
|
thùng
|
$25.20
|
Netherlands
|
|
Cá tra fillet đông lạnh size 170-250
|
kg
|
$3.54
|
Netherlands
|
|
Khô Cá Chỉ Vàng (Selaroides Leptolepsis)
|
kg
|
$6.90
|
Russian Federation
|
|
Khô Cá Cơm Muối (Stolephorus Commersonii)
|
kg
|
$4.20
|
Russian Federation
|
|
Chả cá đông lạnh có sử dụng đường tinh luyện (0.12)
|
kg
|
$2.65
|
Russian Federation
|
|
Mực nang nguyên con làm sạch đông lạnh size 5-7
|
kg
|
$5.10
|
Spain
|
|
Cá tra fillet đông lạnh (120-170 GR/PC)
|
kg
|
$2.32
|
Spain
|