|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Đơn giá (USD)
|
Cảng, cửa khẩu
|
PTTT
|
|
Thép phế liệu loại HMS1/2(90:10%) dạng đầu mẩu, mảnh vụn, thanh. Hàng phù hợp với quyết định 12/2006/QD-BTNMT ngày 08/09/2006 (+/-5%)
|
tấn
|
380
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép phế liệu HMS1/HMS2 ( 80:20 ) đã đợc cát phá mẩu, mảnh, không lẫn tạp chất nguy hại, chất thải, đủ điều kiện nhập khẩu theo QĐ 12/2006/QĐ-BTNMT ngày 08/09/2006
|
tấn
|
367
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép lá cán nóng (HR) dạng cuộn, không hợp kim, cha phủ mạ tráng, mới 100% (3.06mm x 1204mm) x Cuộn
|
tấn
|
538
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ 430 dạng cuộn kích thớc 0,49-2,95mm x 1.000mm trở lên x cuộn. Hàng mới 100%
|
tấn
|
1,090
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép phế liệu HMS 1&2 dạng thanh,mảnh,mẩu . Phù hợp QĐ : 12/2006/QĐ-BTNMT
|
tấn
|
358
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
phế liệu mãnh vụn săt thép(đoạn thanh, đoạn ống,đầu ống, đầu cắt , sợi, lon ép
|
tấn
|
300
|
Cửa khẩu Tịnh Biên (An Giang)
|
DAF
|
|
Thép phế liệu loại HMS1/2(80:20%) dạng đầu mẩu, mảnh vụn, thanh. Hàng phù hợp với quyết định 12/2006/QD-BTNMT ngày 08/09/2006 (+/-5%)
|
tấn
|
380.63
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép cuộn cán nóng đã ngâm tẩy gỉ, không hợp kim, cha tráng phủ mạ, hàng loại 2, mới 100% (1.61-2.34mm x 923-1847mm x Cuộn)
|
tấn
|
580
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép phế HMS 1&2 dạng mẩu, mảnh, thanh và các dạng khác phù hợp với QĐ12/2006-BTN & MT
|
tấn
|
380
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép hợp kim dạng que (bo, 0.0008 min) đợc cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều, không dùng làm thép cốt bê tông, tơng ứng mã HS 98110000, thuộc mục 2, chơng 98, Thông t 21 Bộ Tài chính. Tiêu chuẩn SAE 1008B - size: 8.0mm. Mới 100%
|
tấn
|
525
|
Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn 410/BA, MILL EDGE; Size: 0,38mm x 800mm x cuộn; Hàng mới 100%
|
tấn
|
1,335
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Sắt thép phế liệu dạng đầu mẩu thanh mảnh đợc cắt phá từ công trình nhà xởng, hàng phù hợp với QD 12/2006/BTNMT
|
tấn
|
360
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nguội, cán phẳng dạng cuộn KT:0.39 - 0.49 mm x 1000 - 1478 mm, hàng mới 100%
|
tấn
|
979.28
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-201-202 đáp ứng tiêu chuẩn qui định tại quyết đinh 12/2006/QD-BTNMT
|
tấn
|
395
|
Cảng PTSC (Vũng Tàu)
|
CFR
|
|
Thép lá cán nguội dạng cuộn, không hợp kim, không tráng phủ mạ, mới 100%..Size : 0.120 MM X 730 MM X Cuộn
|
tấn
|
700
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn cán nguội 430 BA/2B: 0.3mm-3.0mm x 915mmup x C, mới 100%
|
tấn
|
1,180
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không gỉ dạng tấm cha gia công quá mức cán nguội 430 BA, có kích thớc dày 0.30mm đến 0.70mm rộng từ 1000mm đến 1219mm, dài 2000mm đến 2438mm. Hàng mới 100%
|
tấn
|
1,150
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép phế liệu loại HMS1/2(80:20%) dạng đầu mẩu, mảnh vụn, thanh. Hàng phù hợp với quyết định 12/2006/QD-BTNMT ngày 08/09/2006 (+/-5%)
|
tấn
|
372
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép không hợp kim cán nóng không tráng phủ mạ. Dạng cuộn. Loại 2. Hàng mới 100%. Size: 1.2-1.8mm X 125-380mm X Cuộn
|
tấn
|
440
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gĩ (INOX) dạng thanh tròn, không gia công quá mức cán nóng TP304 - ASTM A276, 83.0 x 6820-6820mm (Hàng mới 100%)
|
tấn
|
3,300
|
Cảng Tân Thuận Đông (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép cán nóng dạng cuộn cha tráng phủ mạ, hàng mới 100%, hàng loại 2 (1.4 - 4.0)mm x (1000 - 1300)mm x cuộn
|
tấn
|
448
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn,kích thớc : 0.3-0.5x100 up x cuộn,mới 100%
|
tấn
|
1,230
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Sắt phế liệu và mảnh vụn
|
tấn
|
160
|
Cửa khẩu Cha Lo (Quảng Bình)
|
DAF
|
|
Thép không hợp kim đuợc cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đuợc mạ kẽm bằng phuơng pháp điện phân. Kích thuớc: 1.00-1.20mm x 1219mm x C
|
tấn
|
853
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn, 304L, 2B. Size: ( 0.75 - 1.00 ) MM X ( 1220.00 - 1524.00 ) MM X Coil. Hàng mới 100%.
|
tấn
|
2,350
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép phế HMS 1&2 dạng mẩu, mảnh, thanh và các dạng khác phù hợp với QĐ12/2006-BTN & MT
|
tấn
|
370
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206
|
tấn
|
375
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép cuộn cán nóng, không hợp kim, cha tráng phủ mạ, hàng mới 100% (1.60-5.30mm x 650mm trở lên x Cuộn)
|
tấn
|
515
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206
|
tấn
|
375
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép cuộn cán nóng loại 2 không hợp kim cha tráng phủ mạ size 3.0-4.74mm x 700-1680mm x Cuộn,hàng mới 100%
|
tấn
|
485
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Inox dạng cuộn, grade 430/BA, cỡ 1.5mm x 226mm x coil, mới 100%
|
tấn
|
1,055
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép không hợp kim mạ nhôm kẽm C028443 dạng cuộn 1.13x1200mm ZACS AZ070 G300 F2 Steel. Hàng mới 100%
|
tấn
|
865
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép lá cán nóng không hợp kim dạng đai và dải có chiều rộng không quá 400mm (đóng thành cuộn), đã ngâm tảy gỉ, cha phủ tráng mạ , mới 100% JIS G3132 SPHT2 ( 3,4 mm x 147,2 mm x cuộn )
|
tấn
|
1,052
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép phế liệu HMS1/HMS2 ( 80:20 ) đã đợc cát phá mẩu, mảnh, không lẫn tạp chất nguy hại, chất thải, đủ điều kiện nhập khẩu theo QĐ 12/2006/QĐ-BTNMT ngày 08/09/2006
|
tấn
|
370
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Phế liệu, mảnh vụn sắt hoặc thép loại ra từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng. Chủng loại HMS1/2 (80/20) theo tiêu chuẩn ISRI 200-206.
|
tấn
|
350
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn, 430/409, kích thớc từ 1.118-2.718mm x 650 up x coil, mới 100%
|
tấn
|
920
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|