|
Chủng loại
|
Đơn giá (USD/tấn)
|
Thị trường
|
PTTT
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn, cán nguội , AISI 400 : 0.5mm X 1041mm X C, mới 100%.
|
1.100
|
Italy
|
CFR
|
|
Thép phế liệu HMS1/HMS2 (80:20) đã đợc cắt phá mẩu, mảnh không lẫn tạp chất nguy hại chất thải đủ điều kiện nhập khẩu theo QĐ 12/2006/QĐ-BTNMT ngày 08/09/2006
|
367
|
Australia
|
CFR
|
|
Thép lá cán nóng dạng cuộn, không hợp kim, cha tráng phủ mạ 2.20mm x 1250mm x C, hàng mới 100%
|
560
|
Brazil
|
CFR
|
|
Thép phế liệu loại HMS1/2(80:20%) dạng đầu mẩu, mảnh vụn, thanh. Hàng phù hợp với quyết định 12/2006/QD-BTNMT ngày 08/09/2006 (+/-5%)
|
360
|
Chile
|
CFR
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn không gia công quá mức cán nguội 201 mới 100%, 1.5MM X (600-650)MM X COIL
|
1.440
|
China
|
CIF
|
|
Thép lá cán nóng mạ kẽm phủ sơn dạng cuộn theo tiêu chuẩn JIS G3312, Z12, CGC340, sơn 18/5 loại 0.42mm x 1200 x C Dark Grey. Mới 100%
|
1.205
|
Malaysia
|
CNF
|
|
Thép phế liệu HMS 1&2 dạng thanh,mảnh,mẩu . Phù hợp QĐ : 12/2006/QĐ-BTNMT
|
373
|
South Africa
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn, 400 series, kích thớc từ 1.410-1.867mm x 1000-1524mm x coil, mới 100%
|
920
|
United States of America
|
CIF
|
|
Thép lá cán nóng không hợp kim dạng đai và dải có chiều rộng không quá 400mm (đóng thành cuộn), đã ngâm tảy gỉ, cha phủ tráng mạ , mới 100% JIS G3132 SPHT2 ( 3,4 mm x 147,2 mm x cuộn )
|
1.052
|
Thailand
|
CIF
|