|
Chủng loại
|
Đơn giá (USD/T)
|
Cảng, cửa khẩu
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206 đáp ứng tiêu chuẩn qui định tại quyết đinh 12/2006/QD-BTNMT
|
365
|
Cảng Tân Cảng - Cái Mép (Vũng Tàu)
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn, 400 series, kích thớc từ 1.410-1.867mm x 1000-1524mm x coil, mới 100%
|
920
|
Cảng Hải Phòng
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn, không gia công quá mức cán nguội (430/2B) Dày 2.0mm x 1000mm x Coil
|
1.420
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Thép lá cán nóng không hợp kim dạng đai và dải có chiều rộng không quá 400mm (đóng thành cuộn), đã ngâm tảy gỉ, cha phủ tráng mạ , mới 100% JIS G3132 SPHT2 ( 3,4 mm x 147,2 mm x cuộn )
|
1.052
|
Cảng Hải Phòng
|