Giá cà phê nhân xô trong nước ngày 2/10/2010 tại các tỉnh Tây Nguyên giữ nguyên ở mức 30.100 – 30.200 đ/kg. Giá FOB (HCM) đứng ở mức 1.645 USD/tấn với mức trừ lùi là 80 USD. (Tỷ giá 1 USD = 19.607 VND).
Hiện tại các nhà xuất khẩu cà phê trong nước đã bắt đầu các hoạt động chào bán cà phê niên vụ mới 2010/2011. Tuy nhiên, theo dự kiến hoạt động giao dịch sẽ trầm lắng cho đến cuối tháng 11 vì các nhà xuất khẩu cà phê lo ngại về diễn biến bất thường của thời tiết dễ dẫn tới những biến động giá cả.
Các nhà xuất khẩu cà phê cho biết, họ muốn tránh các vấn đề liên quan đến việc trì hoãn hay vỡ nợ trong quý đầu năm 2010.Năm ngoái, nhiều công ty đã ký các hợp đồng từ cuối năm 2009 cho các kỳ hạn gần nhưng lại không thể mua hàng ở các địa phương khi giá cà phê tăng quá cao cùng đà tăng của thị trường cà phê thế giới. Giá cà phê sẽ còn nhiều biến động khi nhiều tỉnh ở Tây Nguyên sắp bắt đầu vào vụ thu hoạch cà phê.
Dự kiến, hoạt động thu hoạch cà phê cà phê ở Đắc Lắc sẽ bắt đầu vào cuối tháng 10 hoặc đầu tháng 11 nếu mưa không kéo dài. Năm nay ước tính sản lượng cà phê nước ta sẽ đạt 1,08 triệu tấn, tức 18 triệu bao, tăng 2,5% so với năm 2009.
Giá cà phê ngày 2/10/2010
|
Thị trường nhân xô
|
Mức giá trung bình
|
Biến động giá
|
|
Daklak
|
30.000 – 30.200 VND/kg
|
0
|
|
Lâm Đồng
|
30.000 – 30.200 VND/kg
|
0
|
|
Gia Lai
|
29.900– 30.100 VND/kg
|
0
|
|
Đaknông
|
29.900 – 30.100 VND/kg
|
0
|
|
|
|
|
|
|
FOB (HCM): 1.645 USD/tấn (Trừ lùi: 80)
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ 1 USD = 19.607 VND
Tham khảo giá cà phê trên thị trường quốc tế ngày 1/10/2010
|
Thị trường
|
Kỳ hạn
|
Giá cuối phiên
|
Biến động giá
|
Số lượng giao dịch
|
Giá trần
|
Giá sàn
|
Giá mở cửa
|
|
London
|
11/2010
|
1.725 USD/tấn
|
+3
|
3564
|
1.740 USD/tấn
|
1.710 USD/tấn
|
1.732 USD/tấn
|
|
01/2011
|
1.750 USD/tấn
|
+4
|
1597
|
1.765 USD/tấn
|
1.736 USD/tấn
|
1.754 USD/tấn
|
|
03/2011
|
1.772 USD/tấn
|
+3
|
190
|
1.785 USD/tấn
|
1.764 USD/tấn
|
1.784 USD/tấn
|
|
05/2011
|
1.795 USD/tấn
|
+4
|
6
|
1.799 USD/tấn
|
1.799 USD/tấn
|
1.799 USD/tấn
|
|
New York
|
12/2010
|
180,85 cent/lb
|
-2,2
|
12787
|
186,2 cent/lb
|
180,5 cent/lb
|
183,65 cent/lb
|
|
03/2011
|
182,7 cent/lb
|
-1,85
|
1674
|
187,8 cent/lb
|
182,3 cent/lb
|
184,3 cent/lb
|
|
05/2011
|
183 cent/lb
|
-1,3
|
272
|
186,95 cent/lb
|
182,75 cent/lb
|
184,25 cent/lb
|
|
07/2011
|
182,25 cent/lb
|
-1,1
|
74
|
185,95 cent/lb
|
183,85 cent/lb
|
183,85 cent/lb
|