Tháng 11/2010 xuất khẩu thuỷ sản của cả nước thu về gần 484,87 triệu USD, giảm 9,22% so với tháng 10/2010; đưa kim ngạch của cả 11 tháng đầu năm 2010 lên gần 4,5 tỷ USD, tăng 15,89% so với 11 tháng đầu năm 2009.
Hoa Kỳ, Nhật Bản luôn là thị trường chủ đạo của xuất khẩu thuỷ sản của Việt Nam; 11 tháng xuất khẩu thuỷ sản sang Hoa Kỳ đạt 863,83 triệu USD, chiếm 19,23%, tăng 32,3% so với cùng kỳ; xuất sang Nhật Bản đạt 806,66 triệu USD, chiếm 17,95%, tăng 15,43%; tiếp sau đó là Hàn Quốc 336,63 triệu USD, chiếm 7,49%, tăng 19,61%; Đức 185,96 triệu USD, chiếm 4,14%, giảm 3,09%.
Trong số 34 thị trường xuất khẩu thuỷ sản của Việt Nam 11 tháng đầu năm, có 11 thị trường bị sụt giảm kim ngạch so với cùng kỳ, nhưng đa số chỉ giảm nhẹ ở mức 1 con số, chỉ có 4 thị trường giảm mạnh ở mức 2 con số, sụt giảm mạnh nhất là xuất khẩu sang thị trường Campuchia giảm 40,57%, chỉ đạt 9,34triệu USD, đứng cuối bảng xếp hạng kim ngạch; tiếp sau đó là Ucraina giảm 27,28%, đạt 49,34 triệu USD; Séc giảm 23,71%, đạt 9,42 triệu USD và Bồ Đào Nha giảm 22,04%, đạt 35,45 triệu USD. Ngược lại, trong số 23 thị trường tăng trưởng dưong về kim ngạch, có 5 thị trường tăng trưởng cao từ trên 30% đến trên 40% như: Ả Rập Xê út tăng 46,83%, đạt 38,1triệu USD; Pháp tăng 45,63%, đạt 110,17 triệu USD; Trung Quốc tăng 38,35%, đạt 140,24 triệu USD; Indonesia tăng 34,76%, đạt 14,56 triệu USD; Hoa Kỳ tăng 32,3%, đạt 863,83 triệu USD.
Tính riêng tháng 11/2010, xuất khẩu thuỷ sản sang hầu hết các thị trường đều giảm so với tháng 10, trong đó xuất khẩu giảm mạnh ở các thị trường sau: Thuỵ Điển (-66,45%); Ucraina (-63,46%); Đan Mạch (-52,59%); Ba Lan (-44,43%); Hy Lạp (-42,9%). Tuy nhiên, kim ngạch xuất khẩu thuỷ sản tăng so với tháng 10 ở một vài thị trường, trong đó tăng mạnh ở các thị trường Ả Rập Xê út, Bồ Đào Nha và Trung Quốc với mức tăng lần lượt là: 89,17%, 34,69% và 33,17%.
Kim ngạch xuất khẩu thuỷ sản sang các thị trường 11 tháng đầu năm 2010
ĐVT: USD
|
Thị trường
|
Tháng 11
|
11tháng
/2010
|
Tháng 10
|
11 tháng/2009
|
% tăng giảm
T11
so với T10
|
% tăng giảm 11T/2010
so với 11T/2009
|
|
Tổng cộng
|
484.866.305
|
4.492.753.518
|
534111447
|
3876740053
|
-9,22
|
+15,89
|
|
Hoa Kỳ
|
108.647.396
|
863.826.594
|
109441934
|
652909361
|
-0,73
|
+32,30
|
|
Nhật Bản
|
79.374.452
|
806.660.317
|
91560913
|
698807315
|
-13,31
|
+15,43
|
|
Hàn Quốc
|
42.075.553
|
336.632.412
|
45294894
|
281452120
|
-7,11
|
+19,61
|
|
Đức
|
19.385.099
|
185.959.916
|
23946274
|
191886218
|
-19,05
|
-3,09
|
|
Tây Ban Nha
|
16.019.470
|
149.333.966
|
14599237
|
141807588
|
+9,73
|
+5,31
|
|
Trung Quốc
|
18.643.862
|
140.236.122
|
14000144
|
101361327
|
+33,17
|
+38,35
|
|
Australia
|
15.880.571
|
138.304.950
|
19531569
|
117458820
|
-18,69
|
+17,75
|
|
Italia
|
13.105.851
|
122.902.753
|
13458447
|
105944535
|
-2,62
|
+16,01
|
|
Hà Lan
|
10.463.761
|
118.400.588
|
13258666
|
109764868
|
-21,08
|
+7,87
|
|
Pháp
|
12.034.958
|
110.173.236
|
13478355
|
75653366
|
-10,71
|
+45,63
|
|
Canada
|
10.779.333
|
102.366.918
|
13581840
|
98875441
|
-20,63
|
+3,53
|
|
Đài Loan
|
9.495.064
|
101.113.044
|
10401892
|
91898102
|
-8,72
|
+10,03
|
|
Bỉ
|
10.195.670
|
98.927.256
|
12896777
|
97217278
|
-20,94
|
+1,76
|
|
Anh
|
8524370
|
91689980
|
12182514
|
80547081
|
-30,03
|
+13,83
|
|
Nga
|
6208421
|
82291214
|
7023570
|
82335568
|
-11,61
|
-0,05
|
|
Mexico
|
8638429
|
75657281
|
7436688
|
64966201
|
+16,16
|
+16,46
|
|
Hồng kông
|
8707501
|
74004969
|
8398658
|
70599373
|
+3,68
|
+4,82
|
|
Singapore
|
7284381
|
66499510
|
7797549
|
52246476
|
-6,58
|
+27,28
|
|
Ai Cập
|
3968974
|
60897252
|
5635859
|
53658932
|
-29,58
|
+13,49
|
|
Thái Lan
|
4589420
|
58531516
|
7216363
|
63084922
|
-36,40
|
-7,22
|
|
Ucraina
|
2877961
|
49343439
|
7876601
|
67856612
|
-63,46
|
-27,28
|
|
Thuỵ Sĩ
|
4118731
|
46430961
|
4888259
|
36229314
|
-15,74
|
+28,16
|
|
Ba Lan
|
3489960
|
44006567
|
6280011
|
48048957
|
-44,43
|
-8,41
|
|
Ả Rập Xê út
|
4054710
|
38099739
|
2143431
|
25948843
|
+89,17
|
+46,83
|
|
Bồ Đào Nha
|
4931968
|
35445740
|
3661601
|
45464276
|
+34,69
|
-22,04
|
|
Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
|
2057621
|
28842649
|
2188434
|
25160304
|
-5,98
|
+14,64
|
|
Malaysia
|
2314027
|
27622173
|
2434373
|
29120409
|
-4,94
|
-5,14
|
|
Đan Mạch
|
1684845
|
23836047
|
3554013
|
21786807
|
-52,59
|
+9,41
|
|
Philippines
|
1364063
|
15038553
|
1556321
|
14625318
|
-12,35
|
+2,83
|
|
Thuỵ Điển
|
685897
|
14597301
|
2044530
|
15259016
|
-66,45
|
-4,34
|
|
Indonesia
|
1648015
|
14563928
|
1458640
|
10807095
|
+12,98
|
+34,76
|
|
Hy Lạp
|
1052882
|
12433109
|
1843838
|
13726430
|
-42,90
|
-9,42
|
|
Séc
|
1053789
|
9421133
|
1157820
|
12349037
|
-8,99
|
-23,71
|
|
Campuchia
|
870560
|
9335297
|
1169261
|
15706890
|
-25,55
|
-40,57
|
(vinanet-ThuyChung)