.jpg)
Trong 4 tháng đầu năm 2009, mặt hàng được nhập khẩu nhiều nhất từ thị trường Đức là: nhóm hàng máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng, với trị giá 160.506.285 USD, chiếm 44,5% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ thị trường này. Mặt hàng được nhập khẩu nhiều thứ hai từ thị trường Đức là nhóm hàng: phương tiện vận tải khác và phụ tùng, với trị giá 30.711.753 USD, chiếm 8,52% tổng kim ngạch nhập khẩu.
Đáng chú ý mặt hàng nguyên phụ liệu dược phẩm, với trị giá nhập khẩu đạt 2.002.646 USD, tăng hơn 4 lần so với cùng kỳ năm trước. Còn nhìn chung trong 4 tháng đầu năm 2009, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam ở hầu hết các mặt hàng từ thị trường Đức đều giảm so với cùng kỳ năm 2008. Một số mặt hàng giảm mạnh là các sản phẩm hoá chất; nguyên phụ liệu dệt may da giày; sắt thép; thức ăn gia súc và nguyên liệu…
Số liệu nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Đức 4 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
360.157.478 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
1.028.587 |
|
Bánh kẹo và các sp từ ngũ cốc |
USD |
|
610.800 |
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
USD |
|
1.072.785 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
2.933.271 |
|
SP khác từ dầu mỏ |
USD |
|
470.832 |
|
Hoá chất |
USD |
|
9.495.723 |
|
Sản phẩm hoá chất |
USD |
|
15.493.829 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
2.002.646 |
|
Dược phẩm |
USD |
|
26.527.840 |
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu |
USD |
|
8.682.959 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
3.410 |
8.539.601 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
|
2.608.815 |
|
Cao su |
Tấn |
161 |
545.189 |
|
Sp từ cao su |
USD |
|
1.769.237 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
1.264.218 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
650 |
1.505.928 |
|
Sp từ giấy |
USD |
|
621.963 |
|
Vải các loại |
USD |
|
8.628.830 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
4.634.432 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
6.684 |
4.401.549 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
|
4.963.373 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
288 |
1.202.443 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
2.606.724 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
USD |
|
160.506.285 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
|
492.833 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
216 |
8.702.682 |
|
Linh kiện, phụ tùng ôtô |
USD |
|
8.530.373 |
|
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng |
USD |
|
30.711.753 |