Diễn biến lượng nhập khẩu thép hình từ năm 2007 đến nay
(nghìn tấn)
|
Thời gian (tháng) |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
|
1 |
17,58 |
23,25 |
|
2 |
12,72 |
23,25 |
|
3 |
17,26 |
30,58 |
|
4 |
13,71 |
27,42 |
|
5 |
22,67 |
14,69 |
|
6 |
18,95 |
10,22 |
|
7 |
20,14 |
18,62 |
|
8 |
12,08 |
4,70 |
|
9 |
15,61 |
5,32 |
|
10 |
19,07 |
5,63 |
|
11 |
23,05 |
11,46 |
|
12 |
31,02 |
|
Tuy nhiên, so với phôi thép, mức giảm giá thép hình vẫn thấp hơn. Đến tháng 12/2008, giá phôi thép nhập khẩu đã giảm 35,86% so với cùng kỳ năm 2007, xuống chỉ còn 390 USD/tấn, mức thấp nhất trong 2 năm trở lại đây.
Tính chung 11 tháng năm 2008, lượng thép hình nhập khẩu vào Việt Nam đạt 187,55 nghìn tấn với trị giá 166,42 triệu USD, giảm 16,22% về lượng nhưng lại tăng 18,47% về trị giá so với cùng kỳ năm 2007.
Diễn biến lượng nhập khẩu thép hình từ năm 2007 đến nay
(nghìn tấn)
|
Thời gian (tháng) |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
|
1 |
17,58 |
23,25 |
|
2 |
12,72 |
23,25 |
|
3 |
17,26 |
30,58 |
|
4 |
13,71 |
27,42 |
|
5 |
22,67 |
14,69 |
|
6 |
18,95 |
10,22 |
|
7 |
20,14 |
18,62 |
|
8 |
12,08 |
4,70 |
|
9 |
15,61 |
5,32 |
|
10 |
19,07 |
5,63 |
|
11 |
23,05 |
11,46 |
|
12 |
31,02 |
|
Mặc dù giá thép hình nhập khẩu đã giảm trong vài tháng trở lại đây, nhưng tính chung 11 tháng năm 2008, giá thép hình nhập khẩu vẫn tăng tới 41,4% so với cùng kỳ năm 2007. Trong khi đó, giá phôi thép nhập về đã giảm 22,74%.
Thị trường cung cấp thép hình cho Việt Nam 11 tháng năm 2008
|
Thị trường |
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Giá (USD/tấn) |
|
Tổng |
187.550 |
166.416.244 |
887 |
|
Trung Quốc |
106.356 |
92.096.408 |
866 |
|
Nhật Bản |
36.271 |
28.432.335 |
784 |
|
Hàn quốc |
21.781 |
22.890.092 |
1.051 |
|
Đài Loan |
13.542 |
13.044.56 |
963 |
|
Hồng Kông |
2.949 |
2.599.644 |
882 |
|
Thái Lan |
2.171 |
2.329.430 |
1.073 |
|
Singapore |
1.752 |
1.612.875 |
905 |
|
Mỹ |
611 |
942.199 |
1.542 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
375 |
680.452 |
1.813 |
|
Hà Lan |
360 |
546.957 |
1.519 |
|
Indonesia |
287 |
275.603 |
960 |
|
Ấn Độ |
164 |
129.642 |
791 |
|
Triều Tiên |
161 |
130.603 |
811 |
|
Ukraina |
147 |
188.905 |
1.287 |
|
Anh |
66 |
128.092 |
1.927 |
|
Malaysia |
57 |
106.043 |
1.872 |
|
Australia |
54 |
32.285 |
598 |
|
Đức |
29 |
58.051 |
2.003 |
|
Honduras |
17 |
45.328 |
2.666 |
|
Đan Mạch |
16 |
30.471 |
1.880 |
|
Na Uy |
8 |
15.545 |
1.937 |
|
Italia |
6 |
9.783 |
1.630 |
|
Nga |
5 |
3.472 |
668 |
(VTIC)