Cơ cấu xuất khẩu hàng hoá sang Hoa Kỳ 3 tháng đầu năm: chủ yếu là hàng dệt may đạt 1.058.262.014 USD (chiếm 45,68% tổng kim ngạch xuất khẩu sang Hoa Kỳ 3 tháng đầu năm), đứng vị trí thứ 2 là mặt hàng giày dép chiếm 10,71% kim ngạch; gỗ và sản phẩm gỗ chiếm 8,76% kim ngạch; tiếp theo là mặt hàng thuỷ sản chiếm 4,81% kim ngạch; sau đó là các sản phẩm hoá chất, máy vi tính – hàng điện tử và linh kiện, cà phê, dây điện, cáp điện…
Theo Bộ Công Thương, thị trường xuất khẩu 4 tháng sang Hoa Kỳ giảm gần 5%, Châu Âu tăng 64,3%, Châu Mỹ tăng 1,8%, sang các nước Châu Á giảm 13,2%. Tính chung, tháng 4/2009, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá cả nước ước đạt 4,5 tỷ USD, giảm 14,4% so với tháng 4/2008, tương đương với 759 triệu USD và giảm 15,3% so với tháng 3/2009. Kim ngạch nhập khẩu tháng 4 ước đạt 5,2 tỷ USD, giảm 38,2% so với tháng 4/2008, tăng 3,1% so với tháng 3/2009.
Những mặt hàng chủ yếu xuất khẩu sang Hoa Kỳ 3 tháng đầu năm 2009
|
STT |
Mặt hàng |
ĐVT |
Tháng 3 |
3 tháng |
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
1 |
Hàng thuỷ sản |
USD |
|
42.936.906 |
|
111.451.226 |
|
2 |
Hàng rau quả |
“ |
|
913.050 |
|
2.692.941 |
|
3 |
Hạt điều |
Tấn |
3.557 |
15.009.872 |
9.894 |
44.137.926 |
|
4 |
Cà phê |
“ |
14.860 |
22.178.617 |
42.914 |
66.210.002 |
|
5 |
Chè |
“ |
316 |
319.084 |
840 |
825.344 |
|
6 |
Hạt tiêu |
“ |
782 |
2.307.534 |
2.250 |
7.195.805 |
|
7 |
Bánh kẹo và sản phẩm từ ngũ cốc |
USD |
|
5.453.532 |
|
7.546.265 |
|
8 |
Dầu thô |
Tấn |
128.234 |
48.350.622 |
290.336 |
98.748.167 |
|
9 |
Hoá chất |
USD |
|
133.000 |
|
868.100 |
|
10 |
sản phẩm hoá chất |
“ |
|
1.541.052 |
|
2.501.085 |
|
11 |
sản phẩm từ chất dẻo |
“ |
|
15.593.647 |
|
33.847.390 |
|
12 |
Cao su |
tấn |
637 |
734.499 |
3.300 |
4.883.920 |
|
13 |
sản phẩm từ cao su |
USD |
|
1.417.643 |
|
3.833.969 |
|
14 |
Túi xách, ví, va li, mũ ô dù |
“ |
|
14.288.211 |
|
42.195.270 |
|
15 |
Sản phẩm mây, tre, cói thảm |
“ |
|
3.031.397 |
|
7.100.137 |
|
16 |
Gỗ và sản phẩm gỗ |
“ |
|
79.646.032 |
|
202.888.177 |
|
17 |
Gíây và các sản phẩm từ giấy |
“ |
|
10.409.097 |
|
15.140.383 |
|
18 |
Hàng dệt may |
“ |
|
356.453.269 |
|
1.058.262.014 |
|
19 |
Giày dép các loại |
“ |
|
81.175.148 |
|
248.179.853 |
|
20 |
Sản phẩm gốm sứ |
“ |
|
2.979.158 |
|
11.699.106 |
|
21 |
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh |
“ |
|
2.316.045 |
|
6.476.398 |
|
22 |
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm |
“ |
|
1.570.601 |
|
5.498.499 |
|
23 |
sắt thép các loại |
tấn |
2.172 |
2.856.655 |
2.353 |
3.114.647 |
|
24 |
sản phẩm từ sắt thép |
USD |
|
12.464.043 |
|
21.614.069 |
|
25 |
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
“ |
|
32.921.876 |
|
86.793.825 |
|
26 |
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
“ |
|
18.434.060 |
|
50.074.099 |
|
27 |
Dây điện và dây cáp điện |
“ |
|
3.918.175 |
|
11.075.376 |
|
28 |
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
“ |
|
10.573.848 |
|
17.460.246 |
|
Tổng cộng
|
851.137.790 |
|
2.316.618.280 |
(tonghop-vinanet)