Nhập khẩu
1.     Xi măng trắng WHITE ELEPHANT    130 USD/T   HQ CK IV (ICD Tanamexco)
2.     Gạch chịu lửa             0,71 USD/kg     HQ Ninh Bình
3.     Nguyên liệu sản xuất phụ gia TĂSG PROSID TB 102      1.973,5 USD/T      Sân bay Tân Sơn Nhất
4.     Sắt phế liệu dùng để luyện thép 483 USD/T   HQ điện tử TPHCM
5.     Thép lá cuộn phủ mạ kẽm, 1.5x1190 (mm)      856 USD/T          HQ CK cảng HP KV I
6.     Thép cuộn cán nóng không hợp kim chưa tẩy rỉ      784 USD/T CK cảng Phú Mỹ Vũng Tàu
7.     Kẽm dây dát mỏng, rộng 5 mm, dày 0,5 mm           5.000 CNY/T          HQ Tân Thanh Lạng Sơn
8.     Phôi thép dạng thanh, không hợp kim, C<=0,25%   4.800 CNY/T      Cảng Cái Lân (Quảng Ninh)
9.     Phụ kiện đi kèm tủ máy cắt        44,02 USD/bộ       HQ CK cảng HP KV III
10. Gỗ xẻ trắc cambod         1.500 USD/m3       HQ CK Tân Thanh Lạng Sơn
11. Gỗ dáng hương xẻ hộp nhóm I 550 USD/m3         CK Na Mèo Thanh Hoá
12. Gỗ dáng hương đẽo dạng hộp   400 USD/m3         HQ CK Na Mèo Thanh Hoá
13. Gỗ  hương tía xẻ     460 USD/m3       CK Nam Giang Quảng Nam
 

Nguồn: Vinanet