|
Mặt hàng |
ĐVT |
Giá |
Cửa khẩu |
|
DO xuất theo TK 217/NTX |
USD/T |
561 |
Đội thủ tục và giám sát xăng dầu XNK |
|
Diesel 0,25%S |
USD/T |
613 |
Chi cục HQ cảng Thanh Hoá |
|
Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao 0,25%S |
USD/lít |
0,51 |
Chi cục HQ Văn Phong Khánh Hoà |
|
Trái thanh long |
USD/kg |
0,3 |
Chi cục HQ cảng Sài Gòn KV IV (ICD 2) |
|
Tỏi củ khô |
USD/T |
269.8 |
Chi cục HQ CK Lao Bảo Quảng Trị |
|
Tiêu hạt trắng chưa xay (630 gr/l, 1cont20=320 bao) |
USD/T |
3220 |
Chi cục HQ Buôn Mê Thuột |
|
Nhân hạt điều sơ chế W320 |
USD/kg |
5.07 |
chi cục HQ Bến Lức |
|
Cá hố đông lạnh |
USD/kg |
1.16 |
Chi cục HQ CK Hoành Mô Quảng Ninh |
|
Tinh bột sắn do Việt Nam sản xuất tổng số 10300 bao x 50kg/bao |
VND/T |
5420000 |
Chi cục HQ CK Hữu Nghị Lạng Sơn |