Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam sang Philippin (theo Tổng cục Hải quan Việt Nam) là gạo với trị giá 752.373.472 USD, chiếm 80,4% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam vào thị trường Philippin; và xuất khẩu một số mặt hàng khác cà phê với trị giá 13.849.050 USD; máy vi tính, sp điện tử và linh kiện đạt 37.154.466 USD; máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác đạt 23.447.807 USD.
 
Số liệu xuất khẩu hàng hoá sang Philippin 5 tháng đầu năm 2009
 
Mặt hàng XK
 ĐVT
5 tháng đầu năm 2009 (trị giá USD)
Tổng giá trị XK
 
935.563.240
Hàng thủy sản
USD
5.422.052
Hạt điều
Tấn
1.546.502
Cà phê
Tấn
13.849.050
Chè
Tấn
410.161
Hạt tiêu
Tấn
2.309.657
Gạo
Tấn
752.373.472
Sắn và các sp từ sắn
Tấn
4.898.313
Bánh kẹo và các sp từ ngũ cốc
USD
4.073.547
Sp hoá chất
USD
3.738.772
Chất dẻo nguyên liệu
Tấn
749.582
Sp từ chất dẻo
USD
6.286.728
Giấy và các sp giấy
USD
918.393
Hàng dệt may
USD
6.233.661
Giày dép các loại
USD
2.243.922
Thuỷ tinh và các sp từ thuỷ tinh
USD
630.808
Sắt thép các loại
Tấn
5.320.743
Sp từ sắt thép
USD
503.409
Máy vi tính,sp điện tử và linh kiện
USD
37.154.466
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
USD
23.447.807
Dây điện và dây cáp điện
USD
2.792.761
Phương tiện vận tải và phụ tùng
USD
10.321.930
 
Việt Nam nhập khẩu các mặt hàng chủ yếu là: phân bón các loại đạt 71.043.195 USD, chiếm 35,9% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ thị trường này. Và nhập khẩu một số mặt hàng khác như: bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc; máy vi tính, sp điện tử và linh kiện…
 
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ Philippin 5 tháng đầu năm 2009
 
Mặt hàng NK
ĐVT
5 tháng đầu năm 2009
 
 
Trị giá (USD)
Tổng giá trị NK
USD
197.635.772
Hàng thuỷ sản
USD
1.592.484
Sữa và sp sữa
USD
535.448
Bánh kẹo và các sp từ ngũ cốc
USD
13.404.365
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
USD
3.617.915
Nguyên phụ liệu thuốc lá
USD
2.406.787
Sp hoá chất
USD
1.920.473
Dược phẩm
USD
1.281.024
Phân bón các loại
Tấn
71.043.195
Chất dẻo nguyên liệu
Tấn
2.173.342
Sp từ chất dẻo
USD
2.807.861
SP từ cao su
USD
345.170
Giấy các loại
Tấn
7.147.126
Vải các loại
USD
330.338
Sắt thép các loại
Tấn
60.139
Kim loại thường khác
Tấn
6.287.027
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện
USD
13.204.251
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
USD
6.054.056
Dây điện và dây cáp điện
USD
2.602.522
Linh kiện, phụ tùng ôtô
USD
8.995.203

Nguồn: Vinanet