Nhập khẩu từ Pháp 3 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng chủ yếu |
ĐVT |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
Sữa và sản phẩm sữa |
USD |
|
2.275.439 |
|
Thức ăn gia súc và nguyene liệu |
USD |
|
2.464.554 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
606.340 |
|
Hoá chất |
“ |
|
4.363.021 |
|
Sản phẩm hoá chất |
“ |
|
7.648.802 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
“ |
|
1.120.391 |
|
Dược phẩm |
USD |
|
44.107.914 |
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu |
“ |
|
974.280 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
TẤN |
316 |
1.068.940 |
|
sản phẩm từ chất dẻo |
USD |
|
1.141.736 |
|
Cao su |
TẤN |
300 |
1.052.161 |
|
sản phẩm từ cao su |
USD |
|
465.064 |
|
Gỗ và sản phẩm gỗ |
USD |
|
557.100 |
|
Giấy các loại |
TẤN |
121 |
218.023 |
|
Vải các loại |
USD |
|
774.781 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
“ |
|
1.658.935 |
|
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm |
“ |
|
2.851.891 |
|
Sắt thép các loại |
TẤN |
651 |
749.910 |
|
Sản phẩm từ sắt thép |
USD |
|
4.607.595 |
|
Kim loại thường khác |
TẤN |
49 |
491.373 |
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện |
USD |
|
1.529.401 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
“ |
|
53.290.623 |
|
Dây điện và cáp điện |
“ |
|
226.728 |
|
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng |
“ |
|
1.939.624 |
|
Tổng cộng |
157.299.661 |
Xuất khẩu sang Pháp 3 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng chủ yếu |
ĐVT |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
Hàng thuỷ sản |
USD |
|
13.028.388 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.319.387 |
|
Cà phê |
tấn |
11.175 |
16.655.312 |
|
Hạt tiêu |
“ |
500 |
1.478.280 |
|
Gạo |
“ |
753 |
368.610 |
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc |
USD |
|
2.001.153 |
|
Sản phẩm từ chất dẻo |
“ |
|
4.656.237 |
|
Cao su |
tấn |
424 |
709.421 |
|
Túi xách, vi, vali,mũ và ô dù |
USD |
|
7.698.591 |
|
Sản phẩm mây tre, cói, thảm |
“ |
|
2.244.021 |
|
Gỗ và sản phẩm gỗ |
“ |
|
20.737.084 |
|
Hàng dệt may |
“ |
|
23.927.618 |
|
Giày dép các loại |
“ |
|
29.111.086 |
|
sản phẩm gốm sứ |
“ |
|
3.297.430 |
|
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm |
“ |
|
9.384.770 |
|
Sản phẩm từ sắt thép |
“ |
|
1.168.640 |
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện |
“ |
|
8.012.466 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
“ |
|
5.317.262 |
|
Dây điện và cáp điện |
“ |
|
303.263 |
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
“ |
|
1.404.570 |
|
Tổng cộng |
|
|
172.538.564 |
Tổng kim ngạch buôn bán hai chiều giữa Việt Nam và Pháp trong tháng 02/2009 đạt 134,941 triệu euros, giảm 1,5% so với cùng kỳ 2008 và giảm 11,9% so với tháng giêng 2009.
Tháng 2/2009 cũng là tháng kinh tế Pháp suy giảm mạnh nhất. Vì vậy, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam vào thị trường này cũng bị giảm theo: kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam vào Pháp tháng 2/2009 đạt 106,780 triệu euros, giảm 0,6% so với tháng 2/2008 và giảm 16,3% so với tháng 01/2009. Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa của Pháp vào Việt Nam cũng chỉ đạt 28,161 triệu euros, giảm 4,5% so với cùng kỳ năm ngoái. Tuy nhiên, con số này nếu so với tháng 1/2009 lại tăng đến trên 10%.
Trong 2 tháng đầu năm, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Pháp giảm 3,7% so với cùng kỳ năm 2008; trong đó, xuất khẩu đạt 234,888 triệu euros, giảm 0,6% và nhập khẩu đạt 53,714 triệu euros, giảm 15,5%.
(tonghop-vinanet)