Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Nga tháng 6/2011 đạt 111,3 triệu USD, tăng 32,5% so với tháng trước và tăng 50,9% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Nga 6 tháng đầu năm 2011 đạt 508 triệu USD, tăng 69,7% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 1,2% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của cả nước 6 tháng đầu năm 2011.

Điện thoại các loại và linh kiện dẫn đầu mặt hàng về kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Nga 6 tháng đầu năm 2011 đạt 175,5 triệu USD, chiếm 34,5% trong tổng kim ngạch xuất khẩu.

Trong 6 tháng đầu năm 2011, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Nga có tốc độ tăng trưởng mạnh về kim ngạch: Sắn và các sản phẩm từ sắn đạt 508,6 nghìn USD, tăng 482,6% so với cùng kỳ, chiếm 0,1% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là gỗ và sản phẩm gỗ đạt 2,9 triệu USD, tăng 235,1% so với cùng kỳ, chiếm 0,6% trong tổng kim ngạch; hạt tiêu đạt 13 triệu USD, tăng 73,4% so với cùng kỳ, chiếm 2,6% trong tổng kim ngạch; sau cùng là sản phẩm từ chất dẻo đạt 4,1 triệu USD, tăng 62,3% so với cùng kỳ, chiếm 0,8% trong tổng kim ngạch.

Ngược lại, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Nga 6 tháng đầu năm 2011 có độ suy giảm: Sắt thép các loại đạt 381 nghìn USD, giảm 73,4% so với cùng kỳ, chiếm 0,07% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là xăng dầu các loại đạt 7 triệu USD, giảm 61% so với cùng kỳ, chiếm 1,4% trong tổng kim ngạch; bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc đạt 3,6 triệu USD, giảm 32,4% so với cùng kỳ, chiếm 0,7% trong tổng kim ngạch; sau cùng là chè đạt 10,6 triệu USD, giảm 15,4% so với cùng kỳ, chiếm 2% trong tổng kim ngạch.

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Nga 6 tháng đầu năm 2011.

 

Mặt hàng

Kim ngạch XK 6T/2010 (USD)

Kim ngạch XK 6T/2011 (USD)

% tăng, giảm KN so với cùng kỳ

Tổng

299.481.417

508.216.137

+ 69,7

Hàng thủy sản

36.683.827

56.935.101

+ 55,2

Hàng rau quả

12.740.176

16.784.120

+ 31,7

Hạt điều

15.693.647

18.578.731

+ 18,4

Cà phê

26.531.065

28.519.917

+ 7,5

Chè

12.469.546

10.553.887

- 15,4

Hạt tiêu

7.545.617

13.083.355

+ 73,4

Gạo

13.384.939

11.775.943

- 12

Sắn và các sản phẩm từ sắn

87.296

508.565

+ 482,6

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

5.335.920

3.608.990

- 32,4

Xăng dầu các loại

18.253.937

7.117.210

- 61

Sản phẩm từ chất dẻo

2.527.002

4.100.345

+ 62,3

Cao su

25.586.011

27.314.008

+ 6,8

Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù

4.718.264

5.301.157

+ 12,4

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

2.445.141

2.285.171

- 6,5

Gỗ và sản phẩm gỗ

855.238

2.866.288

+ 235,1

Hàng dệt, may

31.203.457

45.180.650

+ 44,8

Giày dép các loại

22.931.630

26.163.662

+ 14

Sản phẩm gốm, sứ

938.157

1.048.812

+ 11,8

Sắt thép các loại

1.433.531

380.951

- 73,4

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

 

12.978.109

 

Điện thoại các loại và linh kiện

 

175.503.645

 

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

 

3.218.197

 

 

Tham khảo giá xuất khẩu một số mặt hàng của Việt Nam sang Nga trong 10 ngày đầu tháng 7/2011:

 

Mặt hàng

Đvt

Đơn giá

Cửa khẩu

Đkgh

Cao su thiên nhiên đã qua sơ chế SVR 3L (Hàng xuất xứ Việt Nam, đóng 576 bành / 01 cont 20'. Tổng đóng 1152 bành / 02 cont 20' )

tấn

$4,200.00

ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)

FOB

Cà phê robusta loại 1

tấn

$2,450.00

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Cà Phê Robusta Loại 2: Hàng đóng xá - Xuất xứ: Việt Nam

tấn

$2,382.00

ICD Phước Long Thủ Đức

FOB

Chè đen OP(3501) Y

kg

$2.45

Cảng Hải Phòng

CFR

Chè đen CTC PD Y

kg

$1.58

Cảng Hải Phòng

CFR

Chè đen OPA

kg

$1.20

Cảng Hải Phòng

FOB

Chè đen PS

kg

$1.05

Cảng Hải Phòng

FOB

chè đen bps

kg

$0.99

Cảng Hải Phòng

FOB

Dứa khoanh đóng lon loai 30 oz(850ml/lon,24lon/thùng)

thùng

$18.30

ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)

FOB

Hỗn hợp dưa chuột cà chua dầm dấm ba màu 720ml ( 12 lọ/ Carton)

thùng

$5.27

Cảng Hải Phòng

FOB

Cà chua bi dầm dấm đóng lọ 720ml( 12 lọ/ Carton)

thùng

$5.04

Cảng Hải Phòng

FOB

Hỗn hợp dưa chuột cà chua dầm dấm ba màu 1500ml ( 06 lọ/ Carton)

thùng

$5.04

Cảng Hải Phòng

FOB

Hạt điều nhân loại WW210

kg

$11.90

ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)

FOB

Hạt điều nhân loại WW240

kg

$10.87

ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)

FOB

Hạt điều nhân loại WW320

kg

$10.10

ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)

FOB

Hạt điều nhân loại WW450

kg

$9.81

ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)

FOB

Áo khoác trẻ em nữ

chiếc

$19.10

Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)

FOB

áo thun nữ tay lửng 60% Cotton 40% Modal

chiếc

$5.35

Cảng Hải Phòng

FOB

áo phông nam ngắn tay (100% Cotton)

chiếc

$4.90

Cảng Hải Phòng

FOB

Nguồn: Vinanet