Tính chung, 5 tháng đầu năm xuất khẩu sang thị trường này đạt hơn 4,12 tỉ USD, giảm 6,2% so với cùng kỳ năm ngoái.
Trong tháng 5, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng dệt may - mặt hàng xuất khẩu chủ lực đạt mức tăng 10,7% so với tháng trước, nhưng so với cùng kỳ năm 2008 vẫn giảm 7,6%. Đáng chú ý, xuất khẩu nhiều mặt hàng đã hoặc tiếp tục duy trì được mức tăng trưởng so với cùng kỳ 2008 như giày dép các loại tăng 4,8%, gỗ và sản phẩm tăng 0,9%, thuỷ sản tăng 10,6%, sản phẩm điện tử, vi tính tăng 29%, túi xách, ví, va li… tăng 10,8%...
Hiện nay kinh tế Mỹ đã bắt đầu xuất hiện những tín hiệu ban đaùa của sự phục hồi, hệ thống ngân hàng ổn định trở lại, nhu cầu tiêu dùng gia tăng sẽ kích thích hoạt động nhập khẩu. Đây sẽ là yếu tố tích cực giúp xuất khẩu hàng hoá của nước ta sang thị trường này sẽ tiếp tục tăng trưởng trở lại. Ngoài ra, tỉ giá USD/VND điều hành theo hướng có lợi cho xuất khẩu và tình hình kinh tế, chính trị xã hội ở trong nước ổn định cũng là những lợi thế đối với xuất khẩu hàng hoá của nước ta nói chung và sang thị trường Mỹ nói riêng.
Xuất khẩu sang Hoa Kỳ tháng 5 và 5 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng |
T5/2009 (1000 USD) |
5 T/2009 (1000 USD) |
So với 5T/2008 (%) |
|
Tổng |
923.634 |
4.121.261 |
-6,2 |
|
Hàng dệt may |
393.233 |
1.808.652 |
-5,5 |
|
Giày dép các loại |
96.574 |
446.063 |
9,1 |
|
Gỗ, sản phẩm gỗ |
87.853 |
373.694 |
-7,2 |
|
Hàng hải sản |
55.700 |
228.644 |
8,5 |
|
Dầu thô |
36.611 |
171.879 |
-59,1 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
39.505 |
161.306 |
53,6 |
|
Cà phê |
13.660 |
103.551 |
-5,0 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng |
26.987 |
93.721 |
|
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù |
25.862 |
89.761 |
-2,3 |
|
Hạt điều |
15.641 |
74.156 |
-6,0 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
12.054 |
59.085 |
1,5 |
|
Giấy và sp giấy |
11.814 |
39.625 |
|
|
Sp từ sắt thép |
9.090 |
39.234 |
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
4.851 |
27.738 |
|
|
Dây điện và dây cáp điện |
5.236 |
20.787 |
-45,5 |
|
Sp gốm sứ |
1.561 |
14.998 |
-23,0 |
|
Thuỷ tinh và sp thuỷ tinh |
3.707 |
14.154 |
|
|
Hạt tiêu |
2.949 |
12.538 |
14,7 |
|
Bánh kẹo và sp từ ngũ cốc |
1.927 |
11.529 |
|
|
Sp mây, tre, cói, thảm |
1.904 |
10.344 |
-18,7 |
|
Sp đá quý, kim loại quý |
1.113 |
7.902 |
11,9 |
|
Sp cao su |
1.413 |
6.533 |
|
|
Cao su |
539 |
5.983 |
-24,5 |
|
Hàng rau quả |
1.490 |
5.107 |
-42,5 |
|
Sp hoá chất |
354 |
3.280 |
|
|
Sắt thép các loại |
|
3.134 |
|
|
Chè |
273 |
1.386 |
27,3 |