Trong nhóm kim loại cơ bản, kẽm tăng 0,60% lên 3780,80 USD/T, với mức tăng 7,51% trong tháng và 21,05% từ đầu năm. Chì tăng 0,56%, nhôm tăng 0,19% và niken tăng 0,49%, dù nhôm và niken lần lượt giảm 0,88% và 0,42% trong tuần.
Thiếc và molypden tiếp tục ghi nhận mức tăng đáng chú ý trong dài hạn. Giá thiếc tăng nhẹ 0,06% trong ngày, giảm 0,43% trong tuần nhưng tăng 3,79% trong tháng, 37,72% từ đầu năm và 66,91% so với cùng kỳ năm trước. Molypden đứng ở 617,50 CNY/Kg, không thay đổi trong ngày, tuần và tháng nhưng tăng 36,46% từ đầu năm và 24,72% so với cùng kỳ năm trước. Cobalt cũng đi ngang ở 56290 USD/T, song vẫn cao hơn 5,50% so với đầu năm và 68,86% so với cùng kỳ năm trước.
Ở nhóm hóa chất và nguyên liệu nhựa, Polyethylene và Polypropylene có diễn biến tích cực rõ rệt. Polyethylene tăng 1,44% trong ngày, 3,55% trong tuần và 26,46% từ đầu năm; Polypropylene tăng tương ứng 1,07%, 4,00% và 36,23%. Cao su tổng hợp tăng 0,84% trong ngày, 2,76% trong tuần và 20,59% từ đầu năm. Polyvinyl tăng 0,67% trong ngày nhưng vẫn giảm 1,78% trong tháng và 0,18% từ đầu năm, đồng thời thấp hơn 8,35% so với cùng kỳ năm trước.
Ở chiều ngược lại, Soda ash tiếp tục là mặt hàng có diễn biến yếu nhất. Giá giữ nguyên ở 1030,00 CNY/T trong ngày và tuần nhưng giảm 8,04% trong tháng, 17,60% từ đầu năm và 16,53% so với cùng kỳ năm trước. Palladium cũng tăng 0,79% trong ngày lên 1336,00 USD/t.oz, nhưng giảm 3,73% trong tuần và vẫn giảm tới 19,47% từ đầu năm. Nhìn chung, diễn biến ngày 17/8 cho thấy đà tăng tập trung ở bitum, kẽm, thiếc và nhóm nguyên liệu nhựa, trong khi soda ash và palladium tiếp tục chịu áp lực giảm trong dài hạn.
Giá một số nguyên liệu công nghiệp ngày 17/8
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với 1 ngày trước (%)
|
So với 1 tuần trước (%)
|
So với 1 tháng trước (%)
|
Từ đầu năm đến nay (%)
|
So với cùng kỳ năm trước (%)
|
|
Bitum
(CNY/T)
|
4208,00
|
0,67
|
5,17
|
3,80
|
38,60
|
20,64
|
|
Cobalt
(USD/T)
|
56290
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
5,50
|
68,86
|
|
Chì
(USD/T)
|
1906,20
|
0,56
|
0,05
|
1,17
|
-4,97
|
-3,60
|
|
Nhôm
(USD/T)
|
3247,70
|
0,19
|
-0,88
|
3,18
|
8,40
|
24,74
|
|
Thiếc
(USD/T)
|
55854
|
0,06
|
-0,43
|
3,79
|
37,72
|
66,91
|
|
Kẽm
(USD/T)
|
3780,80
|
0,60
|
1,19
|
7,51
|
21,05
|
35,85
|
|
Niken
(USD/T)
|
16892
|
0,49
|
-0,42
|
-0,21
|
0,74
|
11,23
|
|
Molypden
(CNY/Kg)
|
617,50
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
36,46
|
24,72
|
|
Palladium
(USD/t.oz)
|
1336,00
|
0,79
|
-3,73
|
4,85
|
-19,47
|
19,71
|
|
Rhodium
(USD/t oz.)
|
8800
|
0,00
|
1,73
|
7,32
|
-4,09
|
16,17
|
|
Phốt pho
(CNY/T)
|
1026,00
|
0,00
|
0,00
|
-0,19
|
0,10
|
0,12
|
|
Polyethylene
(CNY/T)
|
7967,00
|
1,44
|
3,55
|
1,32
|
26,46
|
9,26
|
|
Polyvinyl
(CNY/T)
|
4525,00
|
0,67
|
0,00
|
-1,78
|
-0,18
|
-8,35
|
|
Polypropylene
(CNY/T)
|
8494,00
|
1,07
|
4,00
|
1,72
|
36,23
|
20,72
|
|
Cao su tổng hợp
(CNY/T)
|
13958,33
|
0,84
|
2,76
|
2,89
|
20,59
|
13,95
|
|
Soda ash
(CNY/T)
|
1030,00
|
0,00
|
0,00
|
-8,04
|
-17,60
|
-16,53
|