Trong nhóm kim loại, kẽm tăng 1,13% lên 3.928,45 USD/T, tăng 4,71% trong tuần và 9,69% trong tháng. Giá thiếc tăng 0,19%, lên 55.852 USD/T, tăng 37,72% từ đầu năm và 63,32% so với cùng kỳ năm trước. Chì tăng nhẹ 0,04% lên 1.913,05 USD/T, trong khi nickel giảm 0,15% xuống 16.925 USD/T. Nhôm giảm 0,58% xuống 3.224,75 USD/T nhưng vẫn tăng 23,77% so với cùng kỳ năm trước.
Bitumen gần như đi ngang, giảm 0,02% xuống 4.562 CNY/T, song vẫn tăng 11,24% trong tháng, 50,26% từ đầu năm và 30,49% so với cùng kỳ năm trước. Cobalt giữ nguyên ở 56.290 USD/T, nhưng tăng tới 68,86% so với cùng kỳ năm trước. Molybdenum cũng không đổi trong ngày, ở 622,50 CNY/Kg, nhưng tăng 37,57% từ đầu năm.
Ở nhóm hóa chất và nhựa, cao su tổng hợp giảm mạnh nhất, 3,01%, xuống 14.491,67 CNY/T, dù vẫn tăng 25,20% từ đầu năm. Polyvinyl giảm 0,91%, xuống 4.456 CNY/T, đồng thời giảm 5,57% trong tuần và 6,88% so với cùng kỳ năm trước. Polypropylene đi ngang ở 7.875 CNY/T nhưng giảm 2,93% trong tháng. Polyethylene giảm 0,17% xuống 7.619 CNY/T.
Palladium tăng 0,75% lên 1.336,50 USD/t.oz, trong khi rhodium giảm 0,28% xuống 8.775 USD/t oz. Soda ash đi ngang ở 1.030 CNY/T nhưng giảm 17,60% từ đầu năm và 14,88% so với cùng kỳ năm trước.
Nhìn chung, kẽm, thiếc và nhóm kim loại màu vẫn giữ xu hướng tích cực, trong khi các sản phẩm nhựa và cao su có dấu hiệu chịu áp lực điều chỉnh. Một số mặt hàng như bitumen, cobalt và molybdenum tiếp tục duy trì mức tăng cao so với đầu năm.
Thị trường nguyên liệu công nghiệp ngày 27/8/2026
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với 1 ngày trước (%)
|
So với 1 tuần trước (%)
|
So với 1 tháng trước (%)
|
Từ đầu năm đến nay (%)
|
So với cùng kỳ năm trước (%)
|
|
Bitumen
CNY/T
|
4562,00
|
-0,02
|
1,20
|
11,24
|
50,26
|
30,49
|
|
Cobalt
USD/T
|
56290,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
5,50
|
68,86
|
|
Chì
USD/T
|
1913,05
|
0,04
|
0,44
|
0,76
|
-4,58
|
-3,57
|
|
Nhôm
USD/T
|
3224,75
|
-0,58
|
-0,22
|
1,70
|
7,64
|
23,77
|
|
Thiếc
USD/T
|
55852,00
|
0,19
|
1,88
|
2,78
|
37,72
|
63,32
|
|
Kẽm
USD/T
|
3928,45
|
1,13
|
4,71
|
9,69
|
25,73
|
40,68
|
|
Nickel
USD/T
|
16925,00
|
-0,15
|
-0,12
|
-0,12
|
1,04
|
10,62
|
|
Molybdenum
CNY/Kg
|
622,50
|
0,00
|
0,81
|
0,81
|
37,57
|
19,72
|
|
Palladium
USD/t.oz
|
1336,50
|
0,75
|
-0,15
|
4,95
|
-19,07
|
21,17
|
|
Rhodium
USD/t oz.
|
8775,00
|
-0,28
|
-0,28
|
6,36
|
-4,36
|
20,62
|
|
Phosphorus
CNY/T
|
1024,00
|
0,00
|
-0,19
|
-0,39
|
-0,10
|
-0,09
|
|
Polyethylene
CNY/T
|
7619,00
|
-0,17
|
-2,38
|
-0,82
|
20,94
|
4,33
|
|
Polyvinyl
CNY/T
|
4456,00
|
-0,91
|
-5,57
|
-1,61
|
-1,70
|
-6,88
|
|
Polypropylene
CNY/T
|
7875,00
|
0,00
|
-1,46
|
-2,93
|
26,30
|
13,16
|
|
Cao su tổng hợp
CNY/T
|
14491,67
|
-3,01
|
-2,08
|
5,01
|
25,20
|
15,93
|
|
Soda ash
CNY/T
|
1030,00
|
0,00
|
0,00
|
-6,36
|
-17,60
|
-14,88
|