Giá vàng giảm 1,37% xuống còn 4.394,86 USD/ounce, bạc mất 1,59%, trong khi bạch kim giảm 1,28% trong ngày. Tuy nhiên, tính theo cùng kỳ năm trước, các kim loại quý vẫn duy trì mức tăng rất mạnh, phản ánh nhu cầu trú ẩn an toàn của thị trường trong bối cảnh địa chính trị và kinh tế toàn cầu còn nhiều bất ổn.
Ở nhóm kim loại công nghiệp, giá đồng giảm 0,73% nhưng vẫn tăng hơn 10% từ đầu năm và gần 35% so với cùng kỳ năm ngoái nhờ kỳ vọng nhu cầu tiêu thụ phục hồi tại Trung Quốc và lĩnh vực năng lượng tái tạo. Thị trường thép và nguyên liệu sản xuất thép diễn biến trái chiều khi thép cây tại Trung Quốc tăng nhẹ 0,13%, còn quặng sắt giảm tại cả thị trường Trung Quốc và quốc tế do lo ngại nhu cầu thép suy yếu và sản lượng xây dựng chậm lại.
Đáng chú ý, thép cuộn cán nóng HRC tiếp tục duy trì xu hướng tích cực với mức tăng 24,71% từ đầu năm, cho thấy nhu cầu công nghiệp vẫn tương đối ổn định ở một số thị trường lớn. Trong khi đó, thép phế liệu giảm nhẹ do áp lực nguồn cung và hoạt động giao dịch chậm.
Nhóm kim loại phục vụ ngành pin và công nghệ tiếp tục thu hút sự chú ý. Giá lithium giảm 1,67% trong ngày nhưng vẫn tăng gần 50% từ đầu năm và tăng tới 187,8% so với cùng kỳ năm trước nhờ nhu cầu mạnh từ ngành xe điện và lưu trữ năng lượng. Giá coban hydroxit gần như đi ngang nhưng vẫn cao hơn hơn 86% so với cùng kỳ năm trước, phản ánh xu hướng tăng trưởng dài hạn của ngành năng lượng sạch.
Diễn biến giá kim loại thế giới ngày 28/5
|
Kim loại
|
Giá
|
Biến động ngày
|
Theo tuần
|
Theo tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ năm trước
|
|
Vàng
USD/ounce
|
4394.86
|
-1,37%
|
-3,26%
|
-3,33%
|
1,73%
|
32,44%
|
|
Bạc
USD/ounce
|
73.103
|
-1,59%
|
-4,56%
|
2,58%
|
2,65%
|
119,53%
|
|
Đồng
USD/pound
|
6.2639
|
-0,73%
|
0,00%
|
6,56%
|
10,25%
|
34,95%
|
|
Thép cây
CNY/tấn
|
3161.00
|
0,13%
|
-0,13%
|
0,51%
|
2,10%
|
4,29%
|
|
Lithium
CNY/tấn
|
177000
|
-1,67%
|
-1,12%
|
1,43%
|
49,37%
|
187,80%
|
|
Quặng sắt (Trung Quốc)
CNY/tấn
|
780.00
|
-0,19%
|
-1,20%
|
-0,95%
|
-1,20%
|
10,25%
|
|
Bạch kim
USD/ounce
|
1903.30
|
-1,28%
|
-3,09%
|
0,18%
|
-8,02%
|
77,56%
|
|
Coban hydroxit
USD/tấn
|
56526.46
|
0,00%
|
0,00%
|
-0,31%
|
-1,68%
|
86,13%
|
|
Thép cuộn cán nóng HRC
USD/tấn
|
1166.00
|
0,60%
|
2,10%
|
4,57%
|
24,71%
|
39,64%
|
|
Quặng sắt
USD/tấn
|
109.27
|
0,01%
|
-0,74%
|
2,01%
|
2,00%
|
9,94%
|
|
Silicon
CNY/tấn
|
8395.00
|
-0,06%
|
1,02%
|
-2,27%
|
-4,33%
|
15,55%
|
|
Thép phế liệu
USD/tấn
|
399.00
|
-0,13%
|
-1,52%
|
-4,55%
|
9,17%
|
17,35%
|
|
Titanium
CNY/kg
|
48.50
|
0,00%
|
0,00%
|
1,04%
|
5,43%
|
-3,96%
|