Giá ca cao New York CCc1 giảm 12 USD, tương đương 0,3% xuống còn 4.165 USD/tấn, sau khi giảm xuống mức thấp nhất hơn hai năm ở 3.931 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 ít thay đổi ở mức 2.913 bảng Anh/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất hơn hai năm ở 2.728 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,7% xuống còn 405,1 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,43 cent, tương đương 2,9%, chốt ở 14,27 US cent/lb, sau khi chạm mức thấp 2,5 tháng ở 14,15 cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1059,44

-0,45%

-0,22%

1,16%

0,11%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

533,27

-0,88%

2,06%

4,05%

-5,91%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

594,00

-1,00%

-0,17%

10,31%

0,26%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4229,00

0,00%

0,12%

5,41%

-3,29%

Phô mai

(USD/lb)

1,4020

0,00%

-0,21%

-3,18%

-24,70%

Sữa

(USD/cwt)

14,62

-0,07%

-0,48%

-3,94%

-28,26%

Cao su

(US cent/kg)

191,30

1,00%

5,34%

6,34%

-4,01%

Nước cam

(US cent/lb)

211,10

-6,63%

-3,78%

2,88%

-55,53%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

333,41

0,35%

-6,41%

-7,22%

-13,29%

Bông

(US cent/lb)

63,112

-0,09%

0,23%

-2,38%

-4,64%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,0006

-0,27%

0,60%

10,89%

-19,88%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

643,80

-0,65%

-0,51%

5,40%

0,49%

Yến mạch

(US cent/bushel)

304,5339

-0,72%

1,77%

0,01%

-13,73%

Vải len

(AUD/100kg)

1665,00

-1,42%

8,05%

8,05%

39,68%

Đường thô

(US cent/lb)

14,26

-0,07%

-3,58%

-3,19%

-25,82%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

4200,11

0,84%

-3,40%

-30,89%

-61,74%

Chè

(INR/kg)

160,32

-2,69%

-2,69%

-12,53%

4,74%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1539,90

-0,01%

0,69%

6,78%

20,57%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

472,75

-1,10%

-0,84%

4,30%

-8,28%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

-8,40%

0,00%

(EUR/tấn)

4063,00

0,32%

1,45%

-2,10%

-44,15%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,90

0,00%

0,00%

-24,62%

-85,80%

Ngô

(US cent/bushel)

425,8113

-0,57%

-0,57%

-4,20%

-12,88%

Diễn biến giá đường thô trong ngày (Đvt: US cent/lb)

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters