Giá ca cao New York CCc1 tăng 1,1% lên mức 4.210 USD/tấn sau khi giao dịch gần mức thấp nhất trong hơn hai năm ở 3.931 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 84 bảng Anh, tương đương 2,9% lên mức 2.997 bảng Anh/tấn, sau khi giao dịch gần mức thấp nhất trong hơn hai năm ở 2.728 bảng Anh vào đầu phiên giao dịch hôm thứ Sáu (30/1).
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London ổn định ở mức 405,2 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York ít thay đổi chốt mức 14,26 US cent/lb, sau khi chạm mức thấp nhất 2,5 tháng ở 14,13 US cent/lb, trong bối cảnh kỳ vọng về nguồn cung toàn cầu dồi dào.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1064,09
|
0,36%
|
-0,30%
|
1,61%
|
-1,02%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
529,30
|
0,29%
|
1,16%
|
3,28%
|
-8,27%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
596,50
|
0,42%
|
-0,42%
|
12,23%
|
0,03%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4229,00
|
0,00%
|
0,12%
|
5,41%
|
-3,29%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,4600
|
-1,22%
|
3,47%
|
1,25%
|
-22,75%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
14,62
|
0,00%
|
-0,68%
|
-2,73%
|
-28,23%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
187,00
|
-2,25%
|
0,65%
|
2,92%
|
-4,64%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
187,35
|
-11,25%
|
-14,57%
|
-9,86%
|
-58,80%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
335,25
|
0,90%
|
-5,89%
|
-6,71%
|
-12,81%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
62,805
|
0,01%
|
-1,61%
|
-2,85%
|
-6,19%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,1202
|
0,05%
|
1,46%
|
12,10%
|
-17,93%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
647,94
|
0,39%
|
0,19%
|
6,08%
|
0,14%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
300,5334
|
-0,07%
|
0,18%
|
-1,30%
|
-16,34%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1665,00
|
0,00%
|
8,05%
|
8,05%
|
39,68%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,26
|
-0,07%
|
-3,58%
|
-3,19%
|
-25,82%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
4217,00
|
1,25%
|
-3,01%
|
-30,61%
|
-61,59%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
160,32
|
-2,69%
|
-2,69%
|
-12,53%
|
4,74%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1535,10
|
-0,31%
|
-0,11%
|
5,44%
|
18,87%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
473,50
|
0,16%
|
-0,21%
|
2,32%
|
-8,55%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
-8,38%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4065,00
|
0,05%
|
0,12%
|
-1,45%
|
-43,27%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
4,90
|
0,00%
|
0,00%
|
-24,62%
|
-86,00%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
427,0473
|
0,30%
|
0,13%
|
-3,93%
|
-13,64%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn
