Cụ thể: Giá nước cam tăng 3,1% đạt 207,85 US cent/lb; giá ca cao Mỹ tăng 3,51% đạt 6.077 USD/tấn; giá hạt cải dầu chốt mức 463,75 EUR/tấn sau khi tăng 2,66%. So với tháng trước, giá nước cam có mức tăng mạnh nhất với 35,76%, nhưng lại giảm mạnh tới 60,5% so với cùng kỳ năm trước. Khoai tây vẫn là mặt hàng nông sản giảm giá mạnh nhất so với năm trước với mức giảm 78,33%.
Giá đường thô hồi phục trở lại 0,82% đạt 14,72 US cent/lb sau khi giảm 2,7% vào cuối tuần trước. Theo các nhà giao dịch, do giá đường thô giảm mạnh so với năm ngoái, các quỹ chỉ số hàng hoá nên mua một lượng lớn đường trong đợt tái cân bằng hàng năm bắt đầu từ ngày 8/1 tới.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1050,37
|
0,30%
|
0,39%
|
-3,97%
|
5,86%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
512,28
|
-0,04%
|
0,30%
|
-4,43%
|
-5,57%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
531,50
|
-0,28%
|
-1,76%
|
-2,83%
|
-3,29%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4009,00
|
-0,07%
|
-1,52%
|
-2,08%
|
-8,32%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,4371
|
-0,34%
|
-2,17%
|
-5,70%
|
-26,26%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
14,99
|
-0,27%
|
-5,55%
|
-5,96%
|
-27,37%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
181,70
|
1,00%
|
-0,76%
|
5,95%
|
-1,94%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
207,85
|
3,10%
|
0,75%
|
35,76%
|
-60,50%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
359,05
|
0,49%
|
1,96%
|
-9,34%
|
12,68%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
64,779
|
0,21%
|
0,71%
|
1,73%
|
-5,44%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
9,9105
|
-0,10%
|
4,54%
|
-2,31%
|
-28,39%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
597,80
|
1,17%
|
1,39%
|
-2,59%
|
-2,14%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
303,7732
|
-0,24%
|
-0,32%
|
1,43%
|
-6,82%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1541,00
|
0,00%
|
0,00%
|
1,31%
|
33,54%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,72
|
0,82%
|
-3,54%
|
-0,67%
|
-23,80%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
6077,00
|
3,51%
|
-2,64%
|
7,60%
|
-45,67%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
183,28
|
-0,41%
|
-0,41%
|
-3,26%
|
7,77%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1455,90
|
0,77%
|
1,69%
|
1,45%
|
16,43%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
463,75
|
2,66%
|
2,54%
|
-2,73%
|
-9,68%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2292,00
|
-0,35%
|
-0,33%
|
0,81%
|
-5,23%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4125,00
|
0,00%
|
-1,20%
|
0,00%
|
-43,38%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
6,50
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
-78,33%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
445,2923
|
0,18%
|
1,09%
|
2,07%
|
-2,77%
|
Dưới đây là giá chi tiết một số kỳ hạn của mặt hàng ca cao, nước cam thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 5/1/2026.
Ca cao (USD/tấn)
|
Kỳ hạn
|
Giá mở cửa
|
Giá cao
|
Giá thấp
|
Giá mới nhất
|
Giá ngày hôm trước
|
|
Mar'26
|
6002
|
6093
|
5840
|
6077
|
5871
|
|
May'26
|
6033
|
6121
|
5880
|
6108
|
5908
|
|
Jul'26
|
6069
|
6154
|
5928
|
6143
|
5943
|
|
Sep'26
|
6085
|
6157
|
5938
|
6151
|
5949
|
|
Dec'26
|
6036
|
6116
|
5897
|
6111
|
5908
|
|
Mar'27
|
5984
|
6063
|
5883
|
6063
|
5859
|
|
May'27
|
6039
|
6039
|
6039
|
6039
|
5834
|
|
Jul'27
|
6018
|
6018
|
6018
|
6018
|
5812
|
|
Sep'27
|
5992
|
5992
|
5992
|
5992
|
5786
|
|
Dec'27
|
5786
|
5786
|
5786
|
5786
|
5580
|
Nước cam (Us cent/lb)
|
Kỳ hạn
|
Giá mở cửa
|
Giá cao
|
Giá thấp
|
Giá mới nhất
|
Giá ngày hôm trước
|
|
Jan'26
|
201,50
|
207,85
|
201,50
|
207,85
|
201,60
|
|
Mar'26
|
197,20
|
201,90
|
192,70
|
198,45
|
197,60
|
|
May'26
|
192,80
|
199,90
|
190,75
|
196,55
|
195,80
|
|
Jul'26
|
194,85
|
199,35
|
194,85
|
199,35
|
198,50
|
|
Sep'26
|
201,20
|
201,20
|
201,20
|
201,20
|
200,35
|
|
Nov'26
|
203,15
|
203,15
|
203,15
|
203,15
|
202,30
|
|
Jan'27
|
201,65
|
201,65
|
201,65
|
201,65
|
200,80
|
|
Mar'27
|
200,15
|
200,15
|
200,15
|
200,15
|
199,30
|
|
May'27
|
198,65
|
198,65
|
198,65
|
198,65
|
197,80
|
|
Jul'27
|
197,15
|
197,15
|
197,15
|
197,15
|
196,30
|
|
Sep'27
|
195,65
|
195,65
|
195,65
|
195,65
|
194,80
|