|
TT
|
Đối Tượng
|
Kích cỡ
bình quân (con/kg)
|
Giá cá trên
thị trường
(đ/con)
|
Giá cá của TTGTSAG
(đ/con)
|
|
I
|
CÁ TRA BỘT
|
|
5
|
7
|
|
II
|
CÁ TRA
|
|
|
|
|
|
Cỡ 4 ly
|
3.000 – 4.000
|
80
|
95
|
|
Cá hương
|
Cỡ 6 ly
|
1.000 – 1.500
|
90
|
100
|
|
|
Cỡ 8 ly
|
500 – 800
|
120
|
140
|
|
|
Cỡ 1,0 cm
|
200 – 220
|
350
|
370
|
|
|
Cỡ 1,2 cm
|
120 – 150
|
410 – 420
|
470
|
|
Cá giống
|
Cỡ 1,5 cm
|
70 – 80
|
560-570
|
600
|
|
|
Cỡ 1,7 cm
|
40 – 50
|
750
|
820
|
|
|
Cỡ 2,0 cm
|
25 – 30
|
1.100
|
1.250
|
|
|
Cỡ 2,5 cm
|
15 – 20
|
1.500
|
1.650
|
|
III
|
CÁ LĂNG NHA
|
|
|
Cá bột
|
Cá 4 ngày tuổi
|
|
100
|
|
|
Lồng 12 (1,2 cm)
|
200 - 300
|
1.500
|
|
|
Lồng 10 (1 cm)
|
400 – 500
|
1.200
|
|
Cá giống
|
Lồng 8 (0,8 cm)
|
600 – 700
|
1.000
|
|
|
Lồng 6 (0,6 cm)
|
900 – 1.000
|
800
|
|
|
Lồng 5 (0,5 cm)
|
1.300 – 1.500
|
600
|
|
IV
|
CÁ CHẠCH LẤU
|
|
|
Cá bột
|
|
|
300
|
|
Cá giống
|
Chiều dài 10 cm
|
|
3.000
|
Mọi chi tiết xin liên hệ : Trung Tâm Giống Thuỷ Sản An Giang
Địa chỉ : Số 58 Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, TPLX, An Giang
Điện thoại : 0762.240242 – Fax : 3727657
Email : chatluongts@gmail.com