Loại dầu
Thị trường
Giá
Chênh lệch
% thay đổi
  Dầu thô brent (USD/thùng)
Luân Đôn
71,990
0,100
0,14
Nhiên liệu diesel (ICE) (USD/tấn)
Luân Đôn
586,500
-1,750
-0,30
  Xăng RBOB (UScent/gallon)
Niu Oóc
183,550
0,880
0,48
  Dầu đốt
(UScent/gallon)
Niu Oóc
190,860
0,040
0,02
  Khí đốt tự nhiên (USD/MMBtu)
Niu Oóc
5,341
0,009
0,17
Dầu thô WTI (USD/thùng)
Niu Oóc
69,800
0,290
0,42

Nguồn: Vinanet