Năm 2010, Việt Nam đã thu về 316,9 triệu USD sản phẩm gốm sứ chiếm 0,4% trong tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước, tăng 18,74% so với năm 2009, tuy nhiên tháng cuối năm 2010, xuất khẩu mặt hàng này lại giảm (giảm 86,69%) so với tháng liền kề trước đó.
Nhật Bản, Hoa Kỳ, Đài Loan,… là những thị trường chính Việt Nam xuất khẩu hàng gốm sứ trong năm 2010, trong đó Nhật Bản là thị trường đạt kim ngạch cao nhất với 37,8 triệu USD, chiếm 11,9% trong tổng kim ngạch xuất khẩu mặt hàng, tăng 11,33% so với năm 2009, tháng 12/2010, kim ngạch xuất khẩu hàng gốm sứ sang thị trường Nhật Bản đạt trên 4 triệu USD, tăng 8,28% so với tháng 11/2010.
Kế đến là thị trường Hoa Kỳ với kim ngạch trong tháng cuối năm 2010 đạt 4,5 triệu USD, tăng 41,8% so với tháng liền kề, nâng kim ngạch cả năm 2010 xuất khẩu mặt hàng này Hoa Kỳ đạt trên 33 triệu USD, chiếm 10,4% trong tổng kim ngạch, tăng 12,67% so với năm trước đó.
Đứng sau Hoa Kỳ là thị trường Đài Loan với kim ngạch đạt 2,9 triệu USD trong tháng 12/2010, tăng 46,68% so với tháng 11, nâng kim ngạch cả năm 2010 xuất khẩu hàng gốm sứ sang thị trường Đài Loan đạt 32,9 triệu USD, tăng 3,11% so với năm 2009.
Đáng chú ý, thị trường Thái Lan tuy không đạt kim ngạch cao trong năm 2010 nhưng lại là thị trường có sự tăng trưởng vượt bậc so với các thị trường khác. Tuy tháng cuối năm 2010 kim ngạch xuất khẩu hàng gốm sứ của Việt Nam sang thị trường Thái Lan giảm (giảm 12,44%) so với tháng 11, nhưng nếu tính cả năm và so với năm 2009 thì kim ngạch xuất khẩu mặt hàng lại tăng trưởng cao nhất (tăng 99,04%).
Thống kê thị trường xuất khẩu sản phẩm gốm sứ năm 2010
ĐVT: USD
|
Thị trường
|
KNXK Tháng 12/2010
|
KNXK năm 2010
|
KNXK năm 2009 (USD)
|
% tăng giảm T12 T11/2010
|
% tăng giảm năm 2010 so năm 2009
|
|
Trị giá
|
36.243.045
|
316.933.450
|
266.912.031
|
-86,69
|
+18,74
|
|
Nhật Bản
|
4.016.748
|
37.857.542
|
34.005.216
|
+8,28
|
+11,33
|
|
Hoa Kỳ
|
4.527.284
|
33.035.918
|
29.321.547
|
+41,80
|
+12,67
|
|
Đài Loan
|
2.994.666
|
32.908.220
|
31.915.385
|
+16,07
|
+3,11
|
|
Đức
|
4.847.238
|
28.004.490
|
23.122.647
|
+46,68
|
+21,11
|
|
Pháp
|
1.631.246
|
17.703.291
|
18.101.338
|
-40,67
|
-2,20
|
|
Campuchia
|
1.117.919
|
15.858.484
|
8.245.196
|
-28,69
|
+92,34
|
|
Thái Lan
|
1.171.001
|
14.538.011
|
7.304.018
|
-12,44
|
+99,04
|
|
Oxtrâylia
|
1.034.827
|
14.446.436
|
13.411.855
|
+4,75
|
+7,71
|
|
Hàn Quốc
|
963.888
|
11.298.726
|
11.911.291
|
+3,19
|
-5,14
|
|
Malaixia
|
1.021.696
|
9.343.884
|
5.097.011
|
-14,74
|
+83,32
|
(Lan Hương-Vinanet)