Dự báo cung cầu gạo thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) niên vụ 2020/21 trong tháng 11/2020.

Đvt: triệu tấn

Thị trường

Dự trữ đầu vụ

Cung

Tiêu thụ

Dự trữ cuối vụ

Sản lượng

Nhập khẩu

Nội địa

Xuất khẩu

Thế giới

177,91

501,11

42,15

499,24

44,3

179,78

Thế giới trừ TQ

61,41

354,11

39,95

352,74

41,6

63,28

Mỹ

0,91

7,18

1,18

4,62

3,08

1,57

Các TT còn lại

177

493,93

40,96

494,62

41,22

178,2

TT XK chủ yếu

37,45

186,1

0,61

153,1

32,1

38,96

Burna

1,13

12,9

0,01

10,5

2,2

1,34

Ấn Độ

29,7

120

0

106

12,5

31,2

Pakistan

0,83

7,6

0

3,4

4,1

0,93

Thái Lan

4,64

18,6

0,2

12

7

4,44

Việt Nam

1,15

27

0,4

21,2

6,3

1,05

TT NK chủ yếu

128,49

239,58

14

251,2

3,07

127,8

Trung Quốc

116,5

147

2,2

146,5

2,7

116,5

EU-27

1,25

1,98

2,4

4,15

0,32

1,16

Indonesia

3,11

34,9

0,5

35,4

0

3,11

Nigeria

0,71

5,04

1,2

6,4

0

0,55

Philippines

3,6

11,7

2,6

14,4

0

3,5

Trung Đông

1,26

2,27

3,7

6,05

0

1,17

TT khác

 

 

 

 

 

Brazil

0,4

7,48

0,8

7,2

0,9

0,58

Trung Mỹ và Caribê

0,62

1,64

1,9

3,48

0,03

0,65

Ai Cập

1,2

4

0,25

4,3

0,02

1,13

Nhật Bản

1,92

7,62

0,69

8,25

0,08

1,9

Mexico

0,18

0,19

0,8

0,97

0,01

0,2

Hàn Quốc

1,13

3,85

0,45

4

0,06

1,38

Nguồn: VITIC/USDA