Mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất sang thị trường Lào trong 2 tháng đầu năm 2026 là nhóm mặt hàng máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác đạt 8,5 triệu USD, giảm 57,7% so với cùng kỳ năm trước, chiếm 9,5% tỷ trọng xuất khẩu.
Một số mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu tăng trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm trước: Phương tiện vận tải và phụ tùng tăng 14,8%; sản phẩm gốm sứ tăng 33,9%; bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc tăng 99,1%.
Ngoài ra Việt Nam còn xuất khẩu các mặt hàng khác sang thị trường Lào: xuất khẩu nhóm mặt hàng máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác; sản phẩm chất dẻo; hàng rau quả; bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc; giấy và các sản phẩm từ giấy; phân bón; gốm sứ.
Để có thể tận dụng, phát huy được cơ hội phát triển, vượt qua các khó khăn, thách thức, doanh nghiệp Việt Nam cần nâng cao tính chủ động để khai thác hết các lợi thế xuất khẩu sang Lào, gia tăng quy mô xuất khẩu.
Xuất khẩu hàng hóa sang Lào 2 tháng đầu năm 2026
Tính toán từ số liệu công bố ngày 10/3 của CHQ
|
Mặt hàng
|
Tháng 2/2026
|
So với tháng 1/2026(%)
|
2 T/2026
|
+/-2T/2025 (%)
|
Tỷ trọng (%)
|
|
Tổng KNXK (USD)
|
35.946.514
|
-33,45
|
89.760.319
|
-59,32
|
100
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
3.050.026
|
-44,49
|
8.545.029
|
-57,76
|
9,52
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
2.996.856
|
-39,86
|
7.980.342
|
7,32
|
8,89
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
3.134.504
|
-22,87
|
7.198.474
|
14,81
|
8,02
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
1.795.658
|
-52,38
|
5.567.203
|
-44,41
|
6,2
|
|
Sắt thép các loại
|
1.660.377
|
-41,84
|
4.515.020
|
-44,3
|
5,03
|
|
Phân bón các loại
|
1.037.550
|
-57,69
|
3.489.631
|
-19,17
|
3,89
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
1.366.345
|
-28,3
|
3.272.361
|
-5,23
|
3,65
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
1.141.480
|
-44,85
|
3.211.357
|
33,96
|
3,58
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
966.499
|
-47,67
|
2.813.342
|
99,17
|
3,13
|
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy
|
1.162.323
|
-19,33
|
2.603.109
|
25,87
|
2,9
|
|
Hàng rau quả
|
1.161.660
|
-9,12
|
2.431.688
|
16,49
|
2,71
|
|
Kim loại thường khác và sản phẩm
|
818.432
|
22,26
|
1.487.845
|
72,33
|
1,66
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
485.933
|
-51,45
|
1.486.892
|
-4,74
|
1,66
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
556.939
|
-28,05
|
1.331.093
|
295,46
|
1,48
|
|
Sản phẩm hóa chất
|
759.606
|
70,91
|
1.233.880
|
-98,94
|
1,37
|
|
Hàng dệt, may
|
406.281
|
-45,6
|
1.153.159
|
29,16
|
1,28
|
|
Clanhke và xi măng
|
236.884
|
-71,58
|
1.070.342
|
6,99
|
1,19
|
|
Xăng dầu các loại
|
155.648
|
-85,83
|
960.093
|
-72,43
|
1,07
|
|
Cà phê
|
145.428
|
72,79
|
229.592
|
10,15
|
0,26
|
|
Hàng hóa khác
|
12.908.084
|
-20,32
|
29.179.868
|
4,11
|
32,51
|