Với dân số hơn 126 triệu người, Nhật Bản là thị trường có nhu cầu nhập khẩu và tiêu thụ lớn đối với các sản phẩm: cá và sản phẩm chế biến từ cá, tôm, lươn, thịt, sản phẩm từ thịt, đậu nành, sản phẩm từ ngũ cốc, rau quả tươi và chế biến, cà phê…
Trong khi đó, Việt Nam được đánh giá là quốc gia có thế mạnh về những mặt hàng nói trên và có khả năng cung ứng tốt cho thị trường Nhật Bản.
Hiện nay, Bộ Công Thương, Thương vụ Việt Nam tại Nhật Bản và các đơn vị liên quan đang triển khai nhiều hoạt động để thúc đẩy tăng trưởng xuất khẩu, mở rộng thị trường. Theo đó, bên cạnh việc quảng bá, đẩy mạnh xúc tiến tiêu thụ sản phẩm hàng hóa đến đối tác và người tiêu dùng Nhật Bản, Thương vụ đang tích cực giới thiệu, kêu gọi hợp tác đầu tư đồng bộ từ khâu sản xuất, bảo quản, logistics, thương mại… để góp phần nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa Việt Nam.
Dẫn đầu kim ngạch xuất khẩu trong 2 tháng đầu năm 2026 là: Hàng dệt may đạt 616,8 triệu USD, chiếm 13,8% tỷ trọng xuất khẩu. Tiếp đến là phương tiện vận tải và phụ tùng đạt 514,4 triệu USD, chiếm 11,5%. Tiếp sau là mặt hàng điện thoại các loại và linh kiện đạt 449,4 triệu USD, chiếm 10% tỷ trọng xuất khẩu.
Một số mặt hàng đạt kim ngạch xuất khẩu tăng trưởng trong 2 tháng đầu năm 2026 tăng so với cùng kỳ năm trước; Đồ chơi dụng cụ thể thao và bộ phận tăng 99,2%; đá quý kim loại quý và sản phẩm tăng 72,3%.
Số liệu xuất khẩu sang Nhật Bản 2 tháng đầu năm 2026
(Tính toán số liệu công bố ngày 10/3/2026 của CHQ)
|
Mặt hàng
|
Tháng 2/2026
|
So với tháng 1/2026(%)
|
2 T/2026
|
+/-2T/2025 (%)
|
Tỷ trọng (%)
|
|
Tổng KNXK
|
1.922.221.027
|
-24,03
|
4.452.952.910
|
7,03
|
100
|
|
Hàng dệt, may
|
268.991.847
|
-22,68
|
616.881.548
|
-10,56
|
13,85
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
212.064.948
|
-29,86
|
514.414.873
|
-0,66
|
11,55
|
|
Điện thoại các loại và linh kiện
|
254.247.372
|
30,24
|
449.467.057
|
42,22
|
10,09
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
195.390.925
|
-20,57
|
441.408.212
|
5,25
|
9,91
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
133.431.402
|
-38,14
|
349.493.776
|
8,06
|
7,85
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
144.409.599
|
-22,01
|
329.583.245
|
33,03
|
7,4
|
|
Hàng thủy sản
|
83.359.941
|
-44,35
|
233.142.621
|
4,84
|
5,24
|
|
Giày dép các loại
|
76.085.445
|
-40,1
|
203.100.202
|
-5,97
|
4,56
|
|
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận
|
54.896.011
|
-38,39
|
143.993.903
|
99,21
|
3,23
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
49.843.352
|
-27,48
|
118.573.951
|
-2,53
|
2,66
|
|
Cà phê
|
38.435.919
|
-44,23
|
107.352.959
|
-15,87
|
2,41
|
|
Hóa chất
|
43.674.305
|
-0,59
|
87.634.455
|
94,35
|
1,97
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
38.277.292
|
-22,05
|
87.379.664
|
-12,71
|
1,96
|
|
Túi xách, ví,vali, mũ và ô dù
|
28.188.968
|
-36,51
|
72.592.431
|
-3,69
|
1,63
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
25.848.063
|
-26,23
|
60.884.777
|
12,79
|
1,37
|
|
Kim loại thường khác và sản phẩm
|
25.180.887
|
-14,78
|
54.726.679
|
-0,6
|
1,23
|
|
Hàng rau quả
|
14.592.917
|
-28,62
|
35.037.576
|
5,18
|
0,79
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
14.324.030
|
-21,75
|
32.628.471
|
9,92
|
0,73
|
|
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
|
12.772.219
|
-13,49
|
27.535.905
|
21,39
|
0,62
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
11.387.919
|
-25,92
|
26.760.010
|
-5,32
|
0,6
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
9.449.596
|
-35,55
|
24.112.559
|
19,74
|
0,54
|
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
|
9.076.223
|
-28,17
|
21.715.412
|
-3,57
|
0,49
|
|
Sản phẩm hóa chất
|
8.517.655
|
-34,09
|
21.392.813
|
6,55
|
0,48
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
10.248.065
|
2,75
|
20.221.403
|
72,35
|
0,45
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
5.795.806
|
-20,11
|
13.050.142
|
-6,44
|
0,29
|
|
Hạt điều
|
5.240.570
|
-30,28
|
12.757.431
|
29,32
|
0,29
|
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy
|
5.712.092
|
-17,17
|
12.608.365
|
7,94
|
0,28
|
|
Xơ, sợi dệt các loại
|
4.880.183
|
-34,76
|
12.360.893
|
-20,2
|
0,28
|
|
Sắt thép các loại
|
5.345.051
|
-20,4
|
12.059.986
|
30,02
|
0,27
|
|
Than các loại
|
7.267.244
|
90,98
|
11.072.496
|
68,85
|
0,25
|
|
Vải mành, vải kỹ thuật khác
|
4.117.708
|
-3,03
|
8.364.035
|
12,42
|
0,19
|
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
|
2.890.935
|
-40,86
|
7.779.267
|
1,74
|
0,17
|
|
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
|
2.244.583
|
-12,06
|
4.797.100
|
59,79
|
0,11
|
|
Quặng và khoáng sản khác
|
453.268
|
-88,12
|
4.423.211
|
84,63
|
0,1
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
1.480.986
|
-34,67
|
3.747.881
|
-9,69
|
0,08
|
|
Cao su
|
1.271.342
|
-31,8
|
3.135.468
|
10,06
|
0,07
|
|
Hạt tiêu
|
1.328.341
|
-1,82
|
2.681.261
|
-11,9
|
0,06
|
|
Sắn và các sản phẩm từ sắn
|
795.251
|
-15,68
|
1.738.413
|
137,88
|
0,04
|
|
Phân bón các loại
|
392.979
|
-28,57
|
943.125
|
-83,21
|
0,02
|
|
Hàng hóa khác
|
110.309.787
|
-26,98
|
261.399.333
|
-1,31
|
5,87
|