Theo số liệu thống kê, trong tháng 6/2008, Việt Nam nhập khẩu hàng hoá từ thị trường Thụy Sĩ đạt trị giá 19.096.403 USD. Tính chung 6 tháng, giá trị nhập khẩu đạt 1.759.596.123 USD.
Những mặt hàng nhập khẩu chính trong 6 tháng đầu năm từ thị trường Thụy Sĩ gồm: tân dược; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; clinker; kim loại thường khác...
Số liệu nhập khẩu hàng hoá tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
|
|
|
19.096.403 |
|
1.759.596.123 |
|
Sữa & sp sữa |
|
|
|
481.271 |
|
Clinker |
|
|
114.299 |
4.648.643 |
|
Hoá chất |
|
42.338 |
|
421.681 |
|
Các sp hoá chất |
|
116.623 |
|
983.381 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
|
176.450 |
|
1.151.755 |
|
Tân dược |
|
4.588.942 |
|
18.946.700 |
|
Phân bón các loại |
|
|
7.068 |
3.290.548 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
|
295.245 |
|
626.343 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
125 |
176.221 |
194 |
413.791 |
|
Gỗ & sp gỗ |
|
48.928 |
|
827.319 |
|
Giấy các loại |
|
|
981 |
519.933 |
|
Bông các loại |
299 |
500.937 |
2.768 |
3.970.360 |
|
Vải các loại |
|
152.534 |
|
1.209.366 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
|
64.494 |
|
593.971 |
|
Sắt thép các loại |
|
|
1.280 |
1.146. |
|
Kim loại thg khác |
217 |
771.837 |
1.818 |
6.908.710 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
|
1.661.596 |
|
8.289.742 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
|
8.454.280 |
|
59.146.504 |