Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Ấn Độ tháng 6 và 6 tháng năm 2008
 
Mặt hàng XK
ĐVT
Tháng 6/2008
6 tháng 2008
 
 
Lượng
trị giá (USD)
Lượng
trị giá (USD)
 
 
 
41.615.639
 
158.420.514
Hàng rau quả
USD
 
81.061
 
618.258
Cà phê
Tấn
 
 
2.959
5.895.917
Chè
Tấn
337
309.429
1.150
1.045.392
Hạt tiêu
Tấn
298
1.008.178
1.292
4.388.893
Quế
Tấn
1.103
1.234.537
3.753
4.369.371
Gạo
Tấn
 
 
1.502
692.360
Dầu mỡ động thực vật
USD
 
 
 
201.600
Than đá
Tấn
6.030
1.839.150
149.595
29.861.449
Sản phẩm chất dẻo
USD
 
301.657
 
1.723.917
Cao su
Tấn
121
340.882
1.191
2.851.818
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù
USD
 
160.568
 
745.786
Sp mây, tre, cói & thảm
USD
 
180.560
 
806.519
gỗ và sp gỗ
USD
 
198.182
 
1.165.197
sản phẩm gốm, sứ
USD
 
94.375
 
690.839
Hàng dệt may
USD
 
603.602
 
4.683.534
Giày dép các loại
USD
 
700.436
 
2.641.821
Máy vi tính, sp điện tử
USD
 
1.749.952
 
11.357.460
Dây điện và cáp điện
USD
 
171.076
 
235.002

Nguồn: Vinanet