Những mặt hàng xuất khẩu chính là: Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện, hàng hải sản, hàng dệt may, hàng rau quả, sản phẩm đá qúy & kim loại quý, giày dép các loại, gỗ và sp gỗ.
Số liệu xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Hồng Kông tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
99.220.195 |
|
391.133.957 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
6.740.469 |
|
39.126.306 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.106.097 |
|
5.489.672 |
|
Hạt điều |
Tấn |
20 |
136.088 |
172 |
1.044.739 |
|
Cà phê |
Tấn |
38 |
81.287 |
382 |
804.821 |
|
Gạo |
Tấn |
|
|
1.751 |
1.135.763 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
484.078 |
|
2.533.670 |
|
Cao su |
Tấn |
201 |
528.096 |
683 |
1.768.053 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
847.976 |
|
2.805.441 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
32.569 |
|
530.564 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
1.003.135 |
|
5.019.089 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
31.620 |
|
345.188 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại quý |
USD |
|
15.049.881 |
|
20.799.825 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
4.174.825 |
|
18.119.882 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
3.734.916 |
|
21.605.660 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
12.628.306 |
|
51.610.605 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
|
|
7.388.062 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
42.854 |
|
281.585 |