7 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang thị trường Ấn Độ là: Than đá; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; cà phê, hàng dệt may, giày dép các loại...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Ấn Độ tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
trị giá (USD) |
Lượng |
trị giá (USD) |
|
|
|
|
58.156.031 |
|
218.112.794 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
186.099 |
|
804.356 |
|
Cà phê |
Tấn |
81 |
185.440 |
3.040 |
6.081.358 |
|
Chè |
Tấn |
507 |
636.522 |
1.657 |
1.681.915 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
500 |
1.569.340 |
1.792 |
5.958.233 |
|
Quế |
Tấn |
1.405 |
1.607.567 |
5.159 |
5.976.938 |
|
Gạo |
Tấn |
250 |
128.500 |
1.752 |
820.860 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
|
|
201.600 |
|
Than đá |
Tấn |
14.694 |
3.581.190 |
164.289 |
33.442.639 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
212.989 |
|
1.936.903 |
|
Cao su |
Tấn |
338 |
1.024.886 |
1.529 |
3.876.704 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
137.144 |
|
882.901 |
|
Sp mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
64.288 |
|
870.807 |
|
gỗ và sp gỗ |
USD |
|
344.440 |
|
3.166.446 |
|
sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
56.884 |
|
747.723 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
666.134 |
|
5.347.518 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
515.900 |
|
3.148.452 |
|
Máy vi tính, sp điện tử |
USD |
|
2.812.485 |
|
14.169.945 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
160.732 |
|
395.734 |