Những mặt hàng xuất khẩu chính là: Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện, hàng hải sản, hàng dệt may, hàng rau quả, sản phẩm đá qúy & kim loại quý, giày dép các loại, gỗ và sp gỗ.
Số liệu xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Hồng Kông tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
77.392.160 |
|
469.636.504 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
6.625.371 |
|
45.602.885 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.053.820 |
|
6.543.492 |
|
Hạt điều |
Tấn |
91 |
693.350 |
263 |
1.738.089 |
|
Cà phê |
Tấn |
|
|
382 |
806.091 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
33 |
91.178 |
64 |
210.225 |
|
Gạo |
Tấn |
243 |
134.830 |
1.994 |
1.270.593 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
416.829 |
|
2.950.499 |
|
Cao su |
Tấn |
201 |
586.566 |
883 |
2.354.619 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
918.559 |
|
3.724.537 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
28.609 |
|
551.448 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
498.668 |
|
401.684 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
57.237 |
|
21.711.637 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại quý |
USD |
|
911.812 |
|
21.960.723 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
3.899.178 |
|
26.883.377 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
5.287.510 |
|
64.541.334 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
12.995.499 |
|
8.920.280 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
1.532.217 |
|
325.915 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
44.230 |
|
|