Những mặt hàng nhập khẩu chính là dầu mỡ động thực vật; giấy các loại; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng, linh kiện ôtô, xăng dầu các loại.
Số liệu nhập khẩu từ Indonêsia tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
126.259.931 |
|
903.130.576 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
|
|
941.985 |
|
Lúa mỳ |
Tấn |
|
|
5.001 |
2.660.308 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
16.344.207 |
|
154.952.372 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
3.203.861 |
|
22.969.933 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
941.156 |
|
8.274.897 |
|
Clinker |
Tấn |
|
|
15.007 |
1.054.579 |
|
Xăng dầu các loại |
Tấn |
|
|
42.801 |
39.097.833 |
|
Hóa chất |
USD |
|
4.734.981 |
|
34.649.472 |
|
Các sp hóa chất |
USD |
|
3.145.810 |
|
20.655.004 |
|
Bột ngọt |
Tấn |
|
|
273 |
308.490 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
87.380 |
|
263.991 |
|
Tân dược |
USD |
|
538.464 |
|
3.418.976 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
|
180.375 |
3.535 |
501.839 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
894.488 |
|
6.589.178 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
2.503 |
3.757.137 |
14.584 |
21.304.724 |
|
Cao su |
USD |
504 |
1.383.339 |
3.010 |
7.979.583 |
|
Gỗ & sp gỗ |
|
|
1.461.022 |
|
8.039.663 |
|
Bột giấy |
Tấn |
|
|
7.700 |
5.263.036 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
14.856 |
12.742.669 |
89.157 |
74.961.164 |
|
Bông các loại |
Tấn |
131 |
180.422 |
2.596 |
3.343.961 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
2.050 |
4.245.628 |
14.577 |
28.600.474 |
|
Vải các loại |
USD |
|
3.183.580 |
|
18.239.965 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
1.958.245 |
|
13.123.110 |
|
Kính xây dựng |
USD |
|
519.640 |
|
1.973.200 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
12.198 |
13.374.281 |
67.860 |
63.255.158 |
|
Kim loại thg khác |
Tấn |
583 |
4.487.761 |
4.082 |
31.187.650 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
6.331.953 |
|
39.306.773 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
8.909.966 |
|
51.601.573 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
80 |
635.000 |
122 |
696.840 |
|
Linh kiện ôtô |
Bộ |
1.470 |
8.768.746 |
10.222 |
67.389.871 |
|
Linh kiện & phụ tùng xe máy |
USD |
|
3.080.087 |
|
16.395.835 |