Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Canađa 6 tháng đầu năm 2008 là: hàng dệt may, giày dép các loại, hàng hải sản, hạt điều, gỗ và sản phẩm gỗ...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Canađa tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
57.925.940 |
|
292.442.794 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
10.320.578 |
|
48.285.946 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
486.285 |
|
2.185.197 |
|
Hạt điều |
Tấn |
353 |
2.190.881 |
2.780 |
16.187.272 |
|
Cà phê |
|
134 |
295.296 |
894 |
1.960.540 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
16 |
72.815 |
178 |
761.534 |
|
Gạo |
|
|
|
701 |
444.454 |
|
Mỳ ăn liền |
|
|
75.688 |
|
310.506 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
958.794 |
|
4.566.875 |
|
Cao su |
Tấn |
20 |
56.983 |
1.189 |
3.078.653 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
2.912.251 |
|
13.234.431 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
139.955 |
|
1.667.430 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
5.174.032 |
|
28.593.984 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
198.319 |
|
3.062.507 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại quý |
USD |
|
|
|
633.032 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
17.700.129 |
|
74.687.089 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
9.227.880 |
|
41.443.200 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
801.611 |
|
5.347.377 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
222.042 |
|
2.389.556 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
361.868 |
|
858.558 |