Trong kỳ mặt hàng bằng tre có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất đạt 1,5 triệu USD giảm 12,4% so với tháng trước. Các mặt hàng bằng tre xuất khẩu chủ yếu trong kỳ là: Đũa tre, bàn ghế tre, Khay tre, mành trúc, bát đĩa tre, rổ tre, thùng tre, hộp tre…
Tiếp đến là mặt hàng bằng cói có kim ngạch xuất khẩu đạt 747 nghìn USD tăng 43% so với kỳ trước. Các mặt hàng bằng cói xuất khẩu chủ yếu trong kỳ là rổ cói, giỏ cói, đệm cói, chiếu cói, hộp cói, khay cói, rương cói….
Mặt hàng lục bình lá buông có kim ngạch xuất khẩu đạt 741 nghìn USD giảm 33% so với kỳ trước. Các mặthàng lục bình lá buông xuất khẩu chủ yếu trong kỳ là: sản phẩm bằng lá buông, giỏ lục bình, đĩa lục bình, chậu lục bình, bát đĩa tre, chậu lục bình….
Tiếp theo đó là thị trường Nhật Bản với kim ngạch xuất khẩu đạt 818 nghìn USD tăng 0,5% so với kỳ trước. Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu vào thị trường Nhật Bản trong kỳ là: thảm, hàng mây tre lá, rổ tre, giỏ tre, khay tre, hộp tre, khay tre….
Tham khảo một số lô hàng mây tre lá, thảm sơn mài xuất khẩu trong kỳ
|
Thị trường |
Chủng loại |
Lượng |
Đơn giá |
ĐK giao |
Cảng-cửa khẩu |
|
Áo |
Hộc chuối 32x33x32cm |
1.260 |
4,26 USD/cái |
FCA |
Hải phòng |
|
|
Mành tre (90x245 cm) |
300 |
3,60 USD/cái |
FOB |
Hải Phòng |
|
Đài Loan |
Mành tre 180x90 cm |
300 |
2,00 USD/cái |
FOB |
Hải phòng |
|
|
Sọt tre 52x42x52 cm |
56.700 |
0,16 USD/cái |
FOB |
Tân Cảng |
|
|
Mẹt tre 180x90 cm |
300 |
2,00 USD/cái |
FOB |
Hải phòng |
|
Đức |
Làn bèo bộ 3 |
440 |
5,20 USD/bộ |
FOB |
Hải Phòng |
|
|
Bát tre tròn 30H11.5 |
410 |
2,90 USD/cái |
FOB |
Hải Phòng |
|
|
Hộp tre nâu Bộ 2-25x10xH31 |
560 |
3,92 USD/bộ |
FCA |
Phước Long |
|
|
Hộ tre ô van bộ 3 |
288 |
3,70 USD/cái |
FCA |
Phước Long |
|
Mỹ |
Mành tre (310x1830 cm) |
10 |
134,00 USD/cái |
FOB |
Hải Phòng |
|
|
Đĩa chuối hình Oval – 47x35 |
240 |
2,39 USD/cái |
FCA |
Cát Lái |
|
|
Tấm trải bàn lá buông -30x41cm |
5760 |
0,22 USD/cái |
FCA |
Transimex |
|
|
chậu đan rối bằng chuối – R56xH38 |
558 |
5,70 USD/cái |
FCA |
Cát Lái |
|
Nhật Bản |
Bình phong tre – 04-1087 |
50 |
22,49 USD/cái |
FOB |
Cát Lái |
|
|
Ghế tre – 04-978L |
100 |
16,67 USD/cái |
FOB |
Cát Lái |
|
|
Khay giang 910-015 |
4.800 |
0,17 USD/cái |
FOB |
Hải Phòng |
|
|
Hộp giang 910-057 |
3.480 |
0,189 USD/cái |
FOB |
Hải Phòng |
|
… |
|
|
|
|
|