Sau khi Mỹ và Iran phát tín hiệu sắp đạt được thoả thuận chấm dứt xung đột, khôi phục lưu thông qua eo biển Hormuz (đã bị gián đoạn nghiêm trọng hơn ba tháng qua), khiến giá xuống mức thấp nhiều tháng.
Dưới đây là bảng so sánh giá mặt hàng năng lượng thế giới so với phiên trước, tuần trước, tháng trước, từ đầu năm đến nay và so với cùng kỳ năm trước (tại thời điểm khảo sát).

Bảng so sánh giá mặt hàng năng lượng thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với 1 ngày trước

(%)

So với 1 tuần trước (%)

So với 1 tháng trước (%)

Từ đầu năm đến nay (%)

So với cùng kỳ năm trước (%)

Dầu WTI

(USD/thùng)

80,604

-5,04

-11,78

-22,83

40,28

14,66

Dầu Brent

(USD/thùng)

83,266

-4,65

-11,64

-25,71

36,87

13,73

Khí gas

(USD/MMBtu)

3,0555

-2,07

-2,84

1,11

-17,05

-18,42

Xăng

(USD/gallon)

2,9456

-3,42

-4,09

-21,69

72,13

31,53

Dầu đốt

(USD/gallon)

3,2741

-3,83

-9,07

-20,44

54,30

33,68

Than

(USD/tấn)

148,90

-1,88

0,10

13,53

38,51

41,47

Diễn biến giá dầu thô WTI trong 1 năm

Diễn biến giá dầu thô Brent trong 1 năm

Nguồn: Vinanet/VITIC/Reuters, Tradingeconomics