Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1009,66

-0,18%

-1,25%

1,25%

-14,75%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

537,81

0,34%

1,76%

1,28%

-5,24%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

604,47

-7,80%

-10,79%

-8,23%

4,38%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4390,00

-2,23%

-0,68%

-0,63%

-0,75%

Phô mai

(USD/lb)

1,6900

-1,69%

-0,59%

-4,84%

6,02%

Sữa

(USD/cwt)

16,98

-0,88%

-9,00%

-16,07%

9,69%

Cao su

(US cent/kg)

185,50

-3,94%

-7,25%

-8,71%

14,01%

Nước cam

(US cent/lb)

234,60

-6,01%

-5,21%

-21,70%

-36,65%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

386,34

-0,16%

1,94%

-4,68%

86,86%

Bông

(US cent/lb)

64,265

-0,83%

-4,03%

3,14%

-25,58%

Gạo thô

(USD/cwt)

13,0856

0,08%

-3,26%

0,11%

-19,09%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

635,05

-0,21%

3,62%

3,14%

-1,23%

Yến mạch

(US cent/bushel)

351,7664

-0,07%

0,43%

-4,93%

6,19%

Vải len

(AUD/100kg)

1249,00

0,00%

0,32%

4,52%

9,37%

Đường thô

(US cent/lb)

19,04

-2,71%

-0,21%

4,97%

-14,85%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

9238,24

3,78%

16,51%

11,92%

-2,36%

Chè

(INR/kg)

139,29

1,21%

1,21%

-3,24%

20,14%

Dầu hướng dương

(USD/tấn)

1344,40

0,07%

1,55%

-1,30%

52,77%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

516,47

-1,58%

-0,86%

1,11%

18,46%

Lúa mạch

(INR/kg)

2156,50

0,35%

2,71%

2,69%

10,34%

(EUR/tấn)

7275,00

-0,34%

-0,34%

-1,69%

25,15%

Khoai tây

(EUR/100kg)

18,40

-14,42%

-13,62%

-12,80%

-50,54%

Ngô

(US cent/bushel)

458,0425

0,12%

1,00%

3,99%

5,42%

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics