Nhóm kim loại quý (vàng, bạc, bạch kim) duy trì đà tăng rất mạnh ở tất cả các khung thời gian. Giá vàng đạt trên 5.080 USD/oz, tăng 85,5% so với cùng kỳ năm trước, phản ánh xu hướng dịch chuyển dòng vốn vào tài sản trú ẩn an toàn trước các rủi ro kinh tế, tài chính và địa chính trị toàn cầu. Bạc và bạch kim ghi nhận mức tăng đột biến, lần lượt trên 260% và 200% so với cùng kỳ, cho thấy yếu tố đầu cơ và nhu cầu đầu tư đang đóng vai trò chi phối mạnh mẽ thị trường.
Nhóm kim loại công nghiệp có diễn biến phân hóa. Đồng tiếp tục xu hướng tăng ổn định (+41,57% YoY), phản ánh kỳ vọng phục hồi sản xuất công nghiệp và nhu cầu từ các ngành điện khí hóa, hạ tầng và xe điện. Ngược lại, thép và quặng sắt diễn biến chậm, biên độ biến động nhỏ, thậm chí suy giảm nhẹ theo năm tại một số thị trường, cho thấy ngành vật liệu xây dựng và sản xuất truyền thống vẫn chịu áp lực dư cung và phục hồi chưa đồng đều.
Nhóm kim loại chiến lược phục vụ công nghệ và chuyển dịch năng lượng ghi nhận xu hướng tích cực, nổi bật là lithium tăng hơn 119% so với cùng kỳ, phản ánh sự phục hồi mạnh của chuỗi giá trị pin, xe điện và lưu trữ năng lượng. Trong khi đó, silicon và titan có xu hướng đi ngang hoặc giảm nhẹ, cho thấy sự phân hóa nội tại trong nhóm vật liệu công nghệ cao.
Xu hướng này phản ánh sự thay đổi trong dòng vốn, cấu trúc nhu cầu toàn cầu và định hướng phát triển kinh tế xanh – công nghệ cao, đồng thời cho thấy thị trường kim loại đang bước vào giai đoạn phân hóa chu kỳ thay vì tăng đồng pha như các chu kỳ hàng hóa truyền thống trước đây.
Diễn biến giá các mặt hàng kim loại thế giới ngày 26/1/2026
|
Kim loại
|
Giá
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
Từ đầu năm đến nay
|
So với 1 năm trước
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
5082,17
|
8,71%
|
17,37%
|
17,72%
|
85,50%
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
109,100
|
15,22%
|
51,20%
|
53,09%
|
261,53%
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
5,9555
|
1,15%
|
7,96%
|
4,98%
|
41,57%
|
|
Thép
CNY/T
|
3131,00
|
0,22%
|
0,77%
|
1,13%
|
-5,29%
|
|
Lithium
CNY/T
|
171000
|
8,23%
|
68,47%
|
44,30%
|
119,51%
|
|
Quặng sắt CNY
CNY/T
|
794,00
|
-1,24%
|
2,39%
|
0,57%
|
-1,67%
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
2873,00
|
21,49%
|
34,93%
|
39,42%
|
204,62%
|
|
Thép HRC
USD/T
|
942,00
|
0,32%
|
0,11%
|
0,75%
|
29,75%
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
106,36
|
-0,74%
|
-0,54%
|
-0,72%
|
4,95%
|
|
Silicon
CNY/T
|
8840,00
|
0,80%
|
2,49%
|
0,74%
|
-19,78%
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
376,00
|
0,27%
|
3,01%
|
2,87%
|
4,59%
|
|
Titan
CNY/KG
|
45,50
|
0,00%
|
-1,09%
|
-1,09%
|
0,00%
|