Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng mây, tre, cói thảm của cả nước trong tháng 7/2010 đạt 17,4 triệu USD, tăng 0,85% so với tháng 6/2010, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này 7 tháng đầu năm lên trên 117 triệu USD, chiếm 0,3% trong tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước, tăng 17,69% so với 7 tháng năm 2009.
Hoa Kỳ - thị trường xuất khẩu chính mặt hàng mây, tre, cói, thảm của Việt Nam trong 7 tháng đầu năm 2010. Tháng 7/2010, Việt Nam đã xuất khẩu 3,1 triệu USD mặt hàng này sang thị trường Hoa Kỳ, tăng 5,49% so với tháng 6/2010, nâng tổng kim ngạch 7 tháng đầu năm lên 17,7 triệu USD, chiếm 15,20% trong tổng kim ngạch xuất khẩu mặt hàng, tăng 24,10% so với 7 tháng năm 2009.
Kim ngạch xuất khẩu mây, tre, cói thảm sang thị trường Mỹ 7 tháng năm 2010
ĐVT: USD
|
Tháng
|
Trị giá
|
|
Tháng 1
|
2.247.266
|
|
Tháng 2
|
1.823.618
|
|
Tháng 3
|
2.114.640
|
|
Tháng 4
|
2.470.994
|
|
Tháng 5
|
2.443.532
|
|
Tháng 6
|
2.996.619
|
|
Tháng 7
|
3.161.231
|
|
7 tháng
|
17.794.061
|
Chiếm 13,86% trong tổng kim ngạch xuất khẩu mặt hàng tháng 7/2010, Nhật Bản là thị trường đứng thứ 2 sau Hoa Kỳ nhập khẩu nhiều mặt hàng này của Việt Nam, đạt 2,4 triệu USD, nhưng nếu so với tháng 6, thì kim ngạch xuất khẩu mặt hàng mây tre, cói, thảm của Việt Nam sang Nhật Bản lại giảm 29,26%. Tính chung 7 tháng năm 2010, Việt Nam đã xuất khẩu 18,6 triệu USD mây, tre, cói, thảm sang Nhật Bản, tăng 30,41% so với cùng kỳ.
Nhìn chung, kim ngạch xuất khẩu mây, tre, cói, thảm của Việt Nam sang các thị trường trên thế giới trong 7 tháng đầu năm đều tăng trưởng về kim ngạch, chỉ có một số thị trường giảm (chiếm 35,2% trong tổng số mặt hàng). Giảm mạnh nhất là thị trường Tây Ban Nha, giảm 19,85% so với 7 tháng năm 2009, đạt 3,5 triệu USD; thị trường giảm đứng thứ hai là Italia, giảm 19,48%, đạt 3,7 triệu USD. Ngoài ra hai thị trường giảm đó ra, một số thị trường giảm về kim ngạch là: Đức giảm 1,96% đạt 15,7 triệu USD; Đài Loan giảm 3,92% đạt 4,6 triệu USD; Thụy Điển giảm 12,82% đạt 1,1 triệu USD và thị trường Canada giảm 3,15% đạt 1,3 triệu USD.
Thống kê thị trường xuất khẩu mây, tre, cói, thảm 7 tháng năm 2010
ĐVT: USD
|
Thị trường
|
Tháng 7/2010
|
7 tháng 2010
|
7 tháng 2009
|
Tăng giảm KN T7/2010 so T6/2010 (%)
|
Tăng giảm KN 7T/2010 so 7T/2010 (%)
|
|
Tổng kim ngạch
|
17.416.124
|
117.029.823
|
99.441.730
|
+0,85
|
+17,69
|
|
Hoa Kỳ
|
3.161.231
|
17.794.061
|
14.338.319
|
+5,49
|
+24,10
|
|
Nhật Bản
|
2.414.043
|
18.620.498
|
14.277.901
|
-29,26
|
+30,41
|
|
Đức
|
2.117.545
|
15.742.652
|
16.056.623
|
+29,87
|
-1,96
|
|
Oxtrâylia
|
897.507
|
5.322.278
|
2.795.076
|
+15,45
|
+90,42
|
|
Hà Lan
|
670.698
|
5.017.190
|
2.952.216
|
+53,65
|
+69,95
|
|
Pháp
|
639.077
|
5.656.410
|
3.932.889
|
-4,52
|
+43,82
|
|
Đài Loan
|
613.242
|
4.699.196
|
4.890.808
|
-17,13
|
-3,92
|
|
Anh
|
606.191
|
3.434.555
|
3.091.786
|
+39,40
|
+11,09
|
|
Italia
|
603.880
|
3.755.582
|
4.664.148
|
+53,08
|
-19,48
|
|
Hàn Quốc
|
536.613
|
3.142.495
|
2.693.936
|
+3,86
|
+16,65
|
|
Tây Ban Nha
|
461.140
|
3.520.386
|
4.392.361
|
-29,02
|
-19,85
|
|
Bỉ
|
439.638
|
3.393.726
|
2.897.331
|
+42,75
|
+17,13
|
|
Ba Lan
|
332.104
|
2.266.369
|
2.357.780
|
+8,33
|
-3,88
|
|
Nga
|
306.548
|
2.751.690
|
2.483.113
|
-17,30
|
+10,82
|
|
Thuỵ Điển
|
231.375
|
1.156.205
|
1.326.214
|
+27,29
|
-12,82
|
|
Canada
|
213.852
|
1.394.125
|
1.439.417
|
+2,23
|
-3,15
|
|
Đan Mạch
|
148.835
|
1.009.877
|
843.843
|
+19,73
|
+19,68
|
(L.Hương)