|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Đơn giá (USD)
|
Cảng, cửa khẩu
|
PTTT
|
|
Thép
|
|
|
|
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn AISI 316/316L - 1.15 - 2.55mm x 1243 - 1530mm x coil. Mới 100%
|
tấn
|
2.830
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép không gỉ cán nguội phẳng dạng cuộn chiều rộng trên 600mm. chiều dày từ 1mm đến 3mm. Hàng mới 100%, dùng trong công nghiệp.
|
tấn
|
1.300
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép lá cán nóng dạng cuộn không hợp kim cha đợc tráng, phủ (t2.20 x w1010)mm
|
tấn
|
575
|
Cảng SP-PSA (Vũng Tàu)
|
CFR
|
|
Phôi thép không gỉ ở dạng thô dùng để sản xuất cây thép không gỉ, 201 (hàng mới 100%): 27mm x 6020mm
|
tấn
|
1.320
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn cán nguội 201 1.20-3.00mm x 1220-1252mm , hàng mới 100%
|
tấn
|
1.300
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Gỗ và sản phẩm
|
|
|
|
|
|
Gỗ bạch đàn xẻ (độ dày 50mm)
|
m3
|
412
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Gỗ lim tròn châu phi TALI ĐK 60cm trở lên dài 5.2m trở lên ( Grade A1) gỗ không cấm nhập khẩu và không có trong Cites Erythrophleum ivorense
|
m3
|
482,05
|
Cảng Hải Phòng
|
FAS
|
|
Gỗ thông đã xẻ bào bốn mặt khổ 38mmx184mmx(3050mm,5490mm,6100mm) loại Weyerhaeuser southern yellow pine (SYP) N0.3 x2x8 KD S4S.
|
m3
|
207
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Gỗ tròn cẩm lai nhóm 1 (Bubinga Logs - Guibourtia demeusei), Đờng kính từ 80cm trở lên, dài 4m trở lên
|
m3
|
688,65
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Gỗ thông xẻ sấy(Radiata Pine-nhóm 4) 11-17MM x 60MM & UP x 2.0M AND UP.
|
m3
|
220
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
|
|
|
|
|
Bột lông vũ thuỷ phân (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi cho gia súc và gia cầm) - Hàng phù hợp theo TT 26/2012/TT - BNN PTNT
|
tấn
|
620
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Bột Xơng Thịt Heo (Nguyên Liệu Sản Xuất Thức Ăn CN)
|
tấn
|
345
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi: Bột xơng thịt lợn (Porcine Meat And Bone Meal), hàng mới 100%
|
tấn
|
345
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Khô Dầu Hạt Cải ( Canola Meal) Nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu theo TT số 26/TT-BNN&PTNT ngày 26/05/2012.
|
tấn
|
370
|
Cảng Phú Mỹ (Vũng Tàu)
|
CFR
|
|
Khô dầu hớng dơng ( Sunflower Meal - Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản )
|
tấn
|
465
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Hóa chất phân bón
|
|
|
|
|
|
Phân DAP (NH4)2HPO4 , N >= 18%, P2O5 >= 46%. Đóng bao 50kg/bao. Do TQSX
|
tấn
|
470,85
|
Cửa khẩu Bát Sát (Lao Cai)
|
DAT
|
|
Phân bón Mono-Ammonium Phosphate-MAP -N 12% min; P2O5 61% min- 25kg/bao - TQSX
|
tấn
|
627,80
|
Cửa khẩu Bát Sát (Lao Cai)
|
DAP
|
|
Nguyên liệu phân bón Super Potassium Humate, đóng gói 25kg/bao
|
tấn
|
755
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Phân bón chứa Kali và các nguyên tố trung vi lợng KORN KALI + B. Hàng mới 100%
|
tấn
|
387
|
Cảng Khánh Hội (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|