|
Chủng loại |
Quy cách |
Giá |
|
Thép XD cuộn Ø 6 |
SWRM20-CT3 |
11.781 đ/kg |
|
Thép XD cuộn Ø 8 |
SWRM20-CT3 |
11.728,5 đ/kg |
|
Thép cuộn Ø 10 |
SWRM 20-CT3 |
11.886 đ/kg |
|
Thép cây vằn D10 |
SD390 |
12.253,5 đ/kg |
|
Thép cây vằn D12 đến D32 |
SD390 |
12.253,5 đ/kg |
|
Thép cây vằn D36 đến D40 |
SD390 |
12.516 đ/kg |
|
Thép cây vằn D10 |
Gr60 |
12.621 đ/kg |
|
Thép cây vằn D12 đến D32 |
Gr60 |
12.463,5 đ/kg |
|
Thép cây vằn D36 đến D40 |
Gr60 |
12.726 đ/kg |
Ghi chú:
Thép Pomina được sản xuất theo công nghệ hàng đầu hiện nay của Ý. Đã được cấp Chứng chỉ Quản lý Chất lượng ISO9001:2000 và Chứng chỉ Quản lý Môi trường ISO 14001: 2004.
Trên thanh thép vằn Pomina có 3 dấu hiệu đặc trưng; hình Quả Táo nổi – Hàng số chỉ quy cách sản phẩm – Hàng chữ SD390 chỉ chất lượng sản phẩm.
Giá chưa bao gồm phí vận chuyển và bẻ. Giao hàng tại nhà máy Thép Pomina, đường 27, KCN Sóng Thần II, H.Dĩ An, Bình Dương.