Số liệu xuất khẩu cà phê 4 tháng đầu năm 2008
Theo số liệu thống kê, trong 4 tháng đầu năm cả nước đã xuất khẩu được 422.809 tấn cà phê các loại, với trị giá hơn 854 triệu USD.
Số liệu xuất khẩu cà phê Việt Nam 4 tháng năm 2008
|
Tên nước |
ĐVT |
4 Tháng /2008 |
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
|
Achentina |
Tấn |
115 |
204.019 |
|
Ấn Độ |
Tấn |
2.684 |
5.290.734 |
|
Anh |
Tấn |
19.385 |
39.636.156 |
|
Ba Lan |
Tấn |
4.404 |
8.846.553 |
|
Bỉ |
Tấn |
23.462 |
48.471.138 |
|
Bồ Đào Nha |
Tấn |
2.071 |
4.330.465 |
|
Bungari |
Tấn |
2.024 |
4.386.846 |
|
Tiểu VQ Arập Thống nhất |
Tấn |
175 |
376.278 |
|
Canađa |
Tấn |
547 |
1.182.103 |
|
Đài Loan |
Tấn |
4.959 |
5.775.181 |
|
Đan Mạch |
Tấn |
715 |
1.433.201 |
|
CHLB Đức |
Tấn |
57.295 |
119.083.958 |
|
Extônia |
Tấn |
840 |
1.726.582 |
|
Hà Lan |
Tấn |
259 |
331.370 |
|
Hàn Quốc |
Tấn |
16.022 |
32.764.690 |
|
Hoa Kỳ |
Tấn |
46.874 |
96.823.522 |
|
Hồng Kông |
Tấn |
249 |
522.498 |
|
Hy Lạp |
Tấn |
925 |
1.664.543 |
|
Indonêsia |
Tấn |
749 |
553.020 |
|
Italia |
Tấn |
34.217 |
68.458.392 |
|
Malaysia |
Tấn |
7.018 |
14.556.904 |
|
Nauy |
Tấn |
387 |
725.630 |
|
CH Nam Phi |
Tấn |
3.285 |
5.749.505 |
|
Niu Zi Lân |
Tấn |
902 |
1.802.400 |
|
Liên Bang Nga |
Tấn |
6.311 |
12.039.067 |
|
Nhật Bản |
Tấn |
22.282 |
47.399.096 |
|
Ôxtraylia |
Tấn |
4.935 |
9.936.776 |
|
Phần Lan |
Tấn |
269 |
519.821 |
|
Pháp |
Tấn |
12.361 |
24.763.561 |
|
Philippin |
Tấn |
2.788 |
4.756.878 |
|
Rumani |
Tấn |
2.763 |
5.730.263 |
|
CH Séc |
Tấn |
609 |
1.333.360 |
|
Singapore |
Tấn |
12.298 |
24.475.581 |
|
Slôvakia |
Tấn |
575 |
1.171.500 |
|
Slôvenhia |
Tấn |
691 |
1.270.469 |
|
Tây Ban Nha |
Tấn |
34.757 |
71.528.156 |
|
Thái Lan |
Tấn |
1.331 |
2.965.091 |
|
Thụy Điển |
Tấn |
714 |
1.489.185 |
|
Thụy Sĩ |
Tấn |
15.256 |
29.032.123 |
|
Trung Quốc |
Tấn |
4.367 |
8.024.466 |
|
Ucraina |
Tấn |
154 |
288.153 |
Nguồn: Vinanet