|
Quặng sắt, hàm lượng Fe:55,46%
|
đ/tấn
|
250000
|
CK Cảng Nghệ An
|
|
Thép cuộn cán nguội không hợp kim chưa dát phủ mạ tráng C<0.6% (1.2; 1.5)x(1200; 1219)mm
|
USD/tấn
|
660
|
Cảng Phú Mỹ Vũng Tàu
|
|
Thép cuộn cán nguội không hợp kim chưa dát phủ mạ tráng C<0.6% (1.2; 1.5)x1200mm
|
USD/tấn
|
660
|
Cảng Phú Mỹ Vũng Tàu
|
|
Thép cuộn cán nguội không hợp kim chưa dát phủ mạ tráng C<0.6% 0.45x1200mm
|
USD/tấn
|
707
|
Cảng Phú Mỹ Vũng Tàu
|
|
Thép cuộn cán nóng (144-287)mm*(1.1-1.4)mm*C
|
USD/tấn
|
585
|
CK Cầu Treo Hà Tĩnh
|
|
Quặng sắt đã qua chế biến hàm lượng Fe>=54% chưa qua thiêu kết
|
USD/tấn
|
18.87
|
HQ ga Yên Viên Hà Nội
|
|
Tinh quặng Sulfua kẽm. Hàm lượng Zn>50% đã qua chế biến
|
CNY/tấn
|
1700
|
HQ CK Lao Cai
|