|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
Cửa khẩu
|
Đ/k G.H
|
|
Thịt tôm đóng hộp nhãn hiệu " COLES", 12 lon/thùng, 200g/lon
|
thùng
|
$17.50
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp nhãn hiệu " COLES", 12 lon/thùng, 170g/lon
|
thùng
|
$15.30
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh , size : 170/220, Hàng đóng gói 10kg/thùng
|
kg
|
$2.59
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá hộp ba cô gái - cá nục sốt cà (155gr/lon - 100lon/thùng)
|
thùng
|
$37.00
|
Cửa khẩu Khánh Bình (An Giang)
|
DAF
|
|
Cá SARDINE SốT Cà LON 202 ĐóNG HộP ( NắP KHOá ) LOạI LON 202 ( 100 LON/THùNG )
|
thùng
|
$25.72
|
Cửa khẩu Tịnh Biên (An Giang)
|
DAF
|
|
Tôm Hùm Tươi Sống (Jasus Edwardsii)
|
kg
|
$35.02
|
Cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Tôm sú đông lạnh loại 1 (10kg/thùng)
|
kg
|
$13.94
|
Cửa khẩu Hoành Mô (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Cá hồi Đại Tây Dương tươi ướp lạnh nguyên con (salmo salar)
|
kg
|
$10.60
|
Cửa khẩu Tà Lùng (Cao Bằng)
|
DAF
|
|
Mực khô xô, đóng gói đồng nhất: 10kg/thùng
|
kg
|
$8.17
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Cá bống tượng sống - Latin name: Oxyeleotris Marmoratus - Mã cơ sở sản xuất : 79-002-DG; Mã số lô hàng : 69 AN-SH/2011
|
kg
|
$7.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ nguyên con đông lanh-FROZEN VANNAMEI SHRIMP HOSO-SIZE 50
|
kg
|
$6.60
|
Cửa khẩu Chi Ma (Lạng Sơn)
|
DAF
|
|
Tôm hùm lông (160 mm - up) - Latin name: Panulirus stimpsoni - Mã cơ sở sản xuất : 79-002-DG; Mã số lô hàng : 69 AN-SH/2011
|
kg
|
$5.50
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú sống (Penaeus monodon) (50-70 con/kg). Hàng đóng đồng nhất 12kgs/kiện. (Mã sô HS: 0306239990) . Code: SG/003NL . MS lô hàng 65/HH-TH
|
kg
|
$5.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cua sống (200 gr con-up) - Latin name: Scylla serrata - Mã cơ sở sản xuất : 79-002-DG; Mã số lô hàng : 69 AN-SH/2011
|
kg
|
$4.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá xô đông lạnh. Độ dai 200/300 (Sản xuất từ các loại cá biển) Hàng đóng gói đồng nhất : 10KGS/BLOCK X 2BLOCKS/CTN = 20KGS/CTN. Số lượng : 1.000CTNS
|
kg
|
$1.85
|
Cửa khẩu Chi Ma (Lạng Sơn)
|
DAF
|
|
Mực ống cắt Ring đông lạnh THICKNESS 1.5-2.5 CM (Mới 100% - SX tại Việt Nam)
|
kg
|
$4.95
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá ngừ trong sốt (sốt cà dầu và gia vị) đóng hộp loại 307x111(6,5 oz)
|
thùng
|
$27.75
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tốm sú PD đông lạnh, Size: 6/8, Đóng gói: 1 x 10kg/thùng
|
kg
|
$17.50
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm sú HLSO đông lạnh, Size: 13/15, Đóng gói: 1 x 10kg/thùng
|
kg
|
$14.40
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh. Loại: 120/225 (g/pc). Hàng đóng gói đồng nhất 5kg/ thùng
|
kg
|
$4.45
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm sú sống (30-50 con/kg ) .Hàng đóng đồng nhất : 10 kgs/kiện (Penaeus monodon)
|
kg
|
$7.60
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cua sống (500 gr up/con) Hàng đóng đồng nhất: 20Kgs/kiện (Scylla serrata). Code: SG/003NL . MS lô hàng :69/HH/TH
|
kg
|
$6.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá bống tượng sống ( Oxyeleotris marmoratus) (CSX: 79-002-DG / MLH: 018/MP)
|
kg
|
$2.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá mú sống ( Trên 500gr/con) (Epinephelus Malabaricus) (CSX: 79-002-DG / MLH: 018/MP)
|
kg
|
$2.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
GHẹ ĐÔNG LạNH ( SIZE : U/10 )
|
kg
|
$6.50
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh size 10-20pcs/kg
|
kg
|
$6.40
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh size 40-60pcs/kg
|
kg
|
$6.30
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
GHẹ ĐÔNG LạNH ( SIZE : 10/20 )
|
kg
|
$6.25
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh size 20-60IQF
|
kg
|
$5.80
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh size W4-7
|
kg
|
$3.85
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh size: U-5
|
kg
|
$4.76
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh size: U-10
|
kg
|
$4.09
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh size: 11-20
|
kg
|
$3.60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh size: 21-40
|
kg
|
$2.85
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ mắt to ướp đá ( Thunnus albacares) DL379. Mã số lô hàng A11
|
kg
|
$9.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ vây vàng tươi ướp đá ( Thunnus albacares) DL379. Mã số lô hàng A11
|
kg
|
$9.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm he bóc vỏ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh cỡ 71/90, 12 kg/carton (hàng thực phẩm)
|
kg
|
$8.45
|
Cảng Cái Lân (Quảng Ninh)
|
FOB
|
|
Chả Cá Đổng Đông Lạnh SSSS
2,000 CTNS; GW:42,000.00KGS, GW:21KGS/CTN)
(10KGS/BLOCK X 2 BLOCKS/CTN = 20 KGS/CTN)
(Hàng đóng gói đồng nhất; NW: 20kg/ thùng carton)
|
kg
|
$3.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả Cá Mối Đông Lạnh A
2,000 CTNS; GW:42,000.00KGS, GW:21KGS/CTN)
(10KGS/BLOCK X 2 BLOCKS/CTN = 20 KGS/CTN)
(Hàng đóng gói đồng nhất; NW: 20kg/ thùng carton)
|
kg
|
$1.90
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá cơm khô SIZE 2-3A-
|
kg
|
$2.50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá xô đông lạnh.(Sản xuất từ các loại cá biển) Quy Cách : 10KGS/BLOCK x 2BLOCK/CTN = 20KGS/CTN. Tổng cộng : 1.000CTN
|
kg
|
$1.45
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Bạch tuộc nguyên con đông lạnh 4/6 (10kg/thùng)
|
kg
|
$3.65
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Chả cá đông lạnh
|
kg
|
$2.68
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực nướng cán
|
kg
|
$17.10
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá ngừ loin đông lạnh
|
kg
|
$8.80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
GHẹ FARCIS ĐôNG LạNH
|
kg
|
$8.90
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh - Size: 170-230
|
kg
|
$3.00
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá ngừ ngâm dầu đóng hộp loại 307x111(6,5 oz)
|
thùng
|
$44.50
|
ICD TP.HCM
|
FOB
|
|
Cá nục sốt cà đóng hộp nhãn hiệu " Geisha", 50 lon/thùng, 155g/lon
|
thùng
|
$14.16
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (LHDJCB 2030) 170G/hộp; 24hộp/kiện
|
kiện
|
$15.75
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá ngừ loin đông lạnh
|
kg
|
$5.40
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Nghêu trắng nguyên con luộc đông lạnh SIZE 60/80
|
kg
|
$1.85
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá chỉ vàng fillet khô
|
kg
|
$8.10
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Cá mối fillet khô
|
kg
|
$7.80
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Cá đổng fillet khô
|
kg
|
$7.55
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Chả cá đông lạnh
|
kg
|
$2.58
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Tôm sú tươi PD đông lạnh có 512 New và MP2 size 16/20
|
kg
|
$15.18
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá dãnh khô, hàng Việt Nam sản xuất
|
kg
|
$8.60
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Tôm khô, hàng Việt Nam sản xuất
|
kg
|
$4.60
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cua sống (trên 200gr/con) (Scylla serrata)
|
kg
|
$3.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt cá xay đông lạnh
|
kg
|
$2.85
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá cơm khô, hàng Việt Nam sản xuất
|
kg
|
$2.00
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Ghẹ Nguyên Con Đông Lạnh
|
kg
|
$2.30
|
Cảng Tiên sa (Đà Nẵng)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet cắt miếng đông lạnh , Size : 15/30, Hàng đóng gói 20 kg/thùng
|
kg
|
$2.15
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDASO 791880EN); 142G/hộp; 24hộp/thùng
|
thùng
|
$25.00
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Cá ngừ tươi ướp đá ( latin name : thunnus obesus)
|
kg
|
$13.75
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
ốc bươu thịt đông lạnh
|
kg
|
$1.66
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Hến thịt đông lạnh
|
kg
|
$1.43
|
Cảng Vict
|
FOB
|