Trong khoảng thời gian từ 13/3-26/3/2008 cả nước đã xuất khẩu 35,23 nghìn tấn cà phê nhân, với trị giá 79,5 triệu USD. Đơn giá cà phê xuất khẩu trung bình trong thời gian này đạt 2.257 USD/tấn, tăng trên 200 USD/tấn so với giá cà phê xuất khẩu trung bình tháng 2/2008.
Tham khảo giá xuất khẩu cà phê trong tuần cuối tháng 3/2008
|
Loại cà phê |
ĐVT |
Số lượng(tấn) |
Đơn giá |
Nước |
Cửa khẩu |
Mã Giao hàng
|
|
Cà phê xay 8.16kg/thùng |
Thùng |
20 |
39,25 |
Trung Quốc |
Cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh) |
DAF |
|
Cà phê TRung nguyên S500 |
Kg |
800 |
2,81 |
Campuchia |
Cửa khẩu Lệ Thanh (Gia Lai) |
DAF |
|
Cà phê hạt |
Tấn |
77 |
2.722,91 |
Italy |
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) |
FOB |
|
Cà phê cha rang Robusta loại II |
Tấn |
36 |
1.840,00 |
Mỹ |
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) |
FOB |
|
Cà phê hòa tan 3 trong 1 |
Kg |
1,080 |
4,51 |
Đài Loan |
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) |
CFR |
|
Cà phê robusta |
Tấn |
115 |
1.926,34 |
Angiêri |
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) |
FOB |
|
Cà phê sáng tạo 1-250g |
Kg |
1,500 |
3,04 |
Đức |
Cảng Hải Phòng |
FOB |
|
Cà phê nhân ARABICA cha rang cha khử cafein, xuất xứ Việt nam |
Tấn |
42 |
2.555,13 |
Italy |
Cảng Hải Phòng |
FOB |
|
Cà phê hạt xanh Robusta Việt Nam loại :R1/18. ( Nớc nhập khẩu : Malaysia.).Hàng |
Tấn |
19 |
2.766,68 |
Malaysia |
ICD Phớc Long Thủ Đức |
CNF |
|
Cà phê xuất khẩu loại 1 |
Tấn |
96 |
2.080,00 |
Mỹ |
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV) |
FOB |